D
Dicread
HomeDictionaryNnear

near

gần / sắp đến / lại gần / gần / tiến gần

/nɪə(ɹ)/

Tính từTrạng từGiới từNgoại động từ
So sánh hơn: nearerSo sánh nhất: nearest

near được sdng phbiến để mô tsgn gũi vckhông gian, thi gian và trng thái. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "gn", "sp" hoc "suýt". Sphân bit vkhong cách và thi gian Khi nói vkhông gian, near chmt khong cách ngn gia hai đối tượng. Tuy nhiên, cn lưu ý skhác bit gia near và nearby. Trong khi near thường đóng vai trò là gii thoc tính từ đi kèm vi mt đối tượng cthể (ví dụ: near the station - gn nhà ga), thì nearby thường được dùng như mt tính thoc trng từ độc lp để chmt vtrí nào đó ở gn đây (ví dụ: a nearby station - mt nhà ga gn đây). Khi nói vthi gian, near din tmt skin sp xy ra. Ví dụ, near the end of the month (gn cui tháng). Trong trường hp này, nó mang nghĩa tương đương vi "sp đến". Sc thái vtrng thái và mc độ near còn được dùng để chvic gn đạt được mt mc tiêu hoc mt trng thái nào đó, nhưng chưa hoàn toàn chm ti. Điu này tương tnhư cách dùng almost hoc nearly. Ví dụ: near completion (gn hoàn thành) mang sc thái tích cc, cho thy tiến độ đã đạt đến giai đon cui. Mt đim lưu ý cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln khi dch các cm tnhư near to. Mc dù trong mt strường hp near có thể đi vi to, nhưng thông thường near được dùng trc tiếp như mt gii tmà không cn to (ví dụ: near the house thay vì near to the house), mc dù chai đều đúng vmt ngpháp nhưng cách dùng không có to phbiến hơn trong văn phong hin đại.

Ý nghĩa

Tính từgần

Ở khoảng cách ngắn so với ai đó hoặc cái gì đó về không gian

"The hotel is near the airport."

Khách sạn nằm gần sân bay.

Tính từsắp đến

Gần về mặt thời gian hoặc có khả năng xảy ra sớm

"The end of the school year is near."

Thời điểm kết thúc năm học đã gần kề.

Trạng từlại gần

Ở hoặc đi đến một khoảng cách ngắn

"Please come near so I can see you."

Làm ơn hãy lại gần đây để tôi có thể nhìn thấy bạn.

Giới từgần
[~ something]

Tại hoặc gần một địa điểm hoặc một người cụ thể

"We live near the river."

Chúng tôi sống gần con sông.

Ngoại động từtiến gần
[~ something]

Tiếp cận hoặc tiến gần hơn đến một điểm, giá trị hoặc trạng thái cụ thể

"The temperature is nearing freezing."

Nhiệt độ đang tiến gần đến mức đóng băng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error