D
Dicread
HomeDictionaryIinch

inch

inch / nhích / nhích dần

/ɪntʃ/

Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: inchesQuá khứ: inchedPhân từ 2: inchedV-ing: inching

Khi đóng vai trò là mt đơn vị đo lường, inch đại din cho mt đơn vchiu dài nhvà chính xác. Trong cách dùng thông thường, tnày thường ngụ ý mt mc độ chính xác tuyt đối hoc mt khong cách cc nhnhưng có thto ra skhác bit đáng kể (ví dụ: "mt inch khong trng").

Khi được sdng như mt động từ, tnày gi lên cm giác vscăng thng, nlc hoc sthn trng cao độ. Nó cho thy mt cuc đấu tranh chng li scn trở—dù là vmt vt lý, như khi di chuyn đồ ni tht, hay vmt tình hung, như khi điu khin xe trong mt vtc đường.

Kiu chuyn động này không chỉ đơn thun là chm, mà là chuyn động theo tng bước nhỏ. Nó to ra hìnhnh ca mt sdi chuyn ngt quãng, nơi mi tiến trin nhnht đều được thc hin mt cách thn trng và đạt được mt cách khó khăn.

Ý nghĩa

Danh từinch

Một đơn vị đo chiều dài bằng một phần mười hai của một bộ, hoặc 2,54 xăng-ti-mét

The screw is exactly one inch long.

Con vít dài chính xác một inch.

Ngoại động từnhích
[~ something]

Di chuyển vật gì đó một cách chậm chạp và cẩn thận, thường theo từng khoảng nhỏ

He inched the car closer to the curb.

Anh ấy nhích chiếc xe lại gần lề đường hơn.

Nội động từnhích dần
[~ forward][~ toward something]

Tự di chuyển một cách chậm chạp và thận trọng, thường bằng những bước rất nhỏ

The crowd inched forward toward the stage.

Đám đông nhích dần về phía sân khấu.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error