D
Dicread
HomeDictionaryVvicinity

vicinity

vùng lân cận / sự gần gũi
Danh từ
Số nhiều: vicinities

vicinity thường được sdng để mô tmt khu vc bao quanh mt đim mc cthể, mang sc thái trang trng hơn so vi tarea hoc neighborhood. Trong khi neighborhood thường gi lên cm giác vmt cng đồng dân cư hoc mt khu phnơi mi người sinh sng, vicinity li tp trung thun túy vào khong cách vt lý và vtrí địa lý. Nó không nht thiết phi là mt khu dân cư; ví dụ, bn có thnói vvùng lân cn ca mt nhà máy hoc mt sân bay.

Phân bit vi các ttương t

Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit là vic dch cvicinity và proximity thành "sgn gũi" hoc "vùng lân cn". Tuy nhiên, hai tnày có skhác bit vbn cht:

vicinity nhn mnh vào mt không gian hoc khu vc xung quanh. Khi dùng vicinity, chúng ta đang nói vmt vùng din tích.
proximity nhn mnh vào khong cách ngn hoc trng tháign. Đây là mt khái nim tru tượng hơn vsgn gũi vmt không gian hoc thi gian.

Ví dụ: Bn có thnói "There are several cafes in the vicinity of the station" (Có vài quán cà phê ở vùng lân cn nhà ga) để chkhu vc xung quanh đó. Nhưng bn snói "The proximity of the station to the hotel is a great advantage" (Sgn gũi ca nhà ga vi khách sn là mt li thế ln) để nhn mnh khong cách ngn gia hai đim.

Cách dùng và lưu ý ngpháp

vicinity thường xut hin trong cm tcố định in the vicinity of. Cm tnày có hai cách dùng chính:

Chvtrí: in the vicinity of [địa điểm] (ở vùng lân cn ca...).
Chcon sxp xỉ: Trong mt sngcnh ít phbiến hơn, nó có thể được dùng để chmt con sgn đúng (tương tnhư approximately), ví dnhư "a price in the vicinity of 100 dollars" (mc giá xp xỉ 100 đô la).

Khi sdng, hãy lưu ý rng vicinity là mt danh từ đếm được nhưng thường được dùng vi mo txác định the vì nó ám chmt khu vc cthxung quanh mt đối tượng đã biết.

Ý nghĩa

Danh từvùng lân cận

Khu vực gần hoặc xung quanh một địa điểm cụ thể

There are several hotels in the vicinity of the airport.

Có một vài khách sạn ở vùng lân cận sân bay.

Danh từsự gần gũi

Trạng thái ở gần hoặc sát với một thứ gì đó khác

The proximity and vicinity of the two buildings made it easy to walk between them.

Sự gần gũi và khoảng cách ngắn giữa hai tòa nhà giúp việc đi bộ qua lại giữa chúng trở nên dễ dàng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error