D
Dicread
HomeDictionaryMmile

mile

dặm / dặm
[C] Đếm được
Số nhiều: miles

Thut ngnày gn lin vi khái nim vkhong cách và sbn bỉ, thường được dùng để định lượng quy mô ca mt hành trình hoc mc độ khác bit gia hai quan đim. Trong tiếng Anh Mỹ, đây là đơn vtiêu chun để đo khong cách đường bộ, trong khihu hết các vùng nói tiếng Anh khác, nó chỉ được dùng trong các bi cnh đặc thù như hàng không hoc các phép đo lch sử. Ngoài khong cách vt lý, tnày thường ám chmt lượng nlc đáng khoc mt quá trình kéo dài. Khi ai đó mô tmt công vic là dài mt dm, họ đang nhn mnh cm giác kit sc hoc mt quy mô quá ln khiến mc tiêu trnên xa vi và khó đạt được.

Used to count specific units of distance, such as walking three miles to the store.

Ý nghĩa

Danh từdặm

Một đơn vị đo chiều dài tương đương 5.280 feet

"The gas station is about a mile down the road."

Trạm xăng nằm cách đây khoảng một dặm dọc theo con đường.

Danh từdặm

Khoảng cách 1.609 mét được sử dụng trong các cuộc thi điền kinh

"She holds the record for the women's one-mile run."

Cô ấy nắm giữ kỷ lục chạy một dặm dành cho nữ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error