D
Dicread
HomeDictionaryDdissect

dissect

mổ xẻ / phân tích
Ngoại động từ
Quá khứ: dissectedPhân từ 2: dissectedV-ing: dissecting

dissect mang hai sc thái nghĩa chính: mt là hành động vt lý trong y sinh hc và hai là hành động tư duy trong phân tích. Đim chung ca chai là quá trình chia nhmt đối tượng phc tp thành các phn nhhơn để hiu rõ cu trúc hoc bn cht bên trong.

Ý nghĩa

Ngoại động từmổ xẻ
[~ something]

Cắt mở một cơ thể, cơ quan hoặc thực vật để kiểm tra cấu trúc bên trong

The students had to dissect a frog in biology class.

Các sinh viên phải mổ xẻ một con ếch trong tiết sinh học.

Ngoại động từphân tích
[~ something]

Phân tích một điều gì đó một cách chi tiết bằng cách chia nhỏ nó thành các phần cấu thành

The critics spent the entire review dissecting every line of the poem.

Các nhà phê bình đã dành toàn bộ bài đánh giá để phân tích từng câu của bài thơ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error