D
Dicread
HomeDictionaryCcytology

cytology

tế bào học
Danh từ

cytology là mt thut ngchuyên ngành y sinh, dùng để chvic nghiên cu chi tiết vcác tế bào. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tế bào hc". Đim quan trng cn lưu ý là cytology tp trung vào đặc đim hình thái và cu trúc ca tng tế bào riêng lẻ, khác vi histology (mô hc) vn tp trung vào cách các tế bào sp xếp thành các mô và cơ quan.

Ý nghĩa

Danh từtế bào học

Nhánh của sinh học nghiên cứu về cấu trúc và chức năng của tế bào thực vật và động vật

The researcher specialized in cytology to better understand cellular mutations.

Nhà nghiên cứu chuyên sâu về tế bào học để hiểu rõ hơn về các đột biến tế bào.

Ví dụ

The researcher specialized in cytology to better understand cellular mutations.

Nhà nghiên cứu chuyên sâu về tế bào học để hiểu rõ hơn về các đột biến tế bào.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error