D
Dicread
HomeDictionaryCcytology

cytology

tế bào học / xét nghiệm tế bào học
Danh từ

cytology là mt thut ngchuyên ngành y sinh, dùng để chvic nghiên cu chi tiết vcác tế bào. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tế bào hc". Đim quan trng cn lưu ý là cytology tp trung vào đặc đim hình thái và cu trúc ca tng tế bào riêng lẻ, khác vi histology (mô hc) vn tp trung vào cách các tế bào sp xếp thành các mô và cơ quan.

Ý nghĩa

Danh từtế bào học

Nhánh của sinh học nghiên cứu về cấu trúc và chức năng của tế bào thực vật và động vật

"The researcher specialized in cytology to better understand cellular mutations."

Nhà nghiên cứu chuyên sâu về tế bào học để hiểu rõ hơn về cách các đột biến tế bào dẫn đến ung thư.

xét nghiệm tế bào học

Việc kiểm tra các tế bào dưới kính hiển vi để chẩn đoán bệnh, đặc biệt là ung thư

Một xét nghiệm tế bào học cổ tử cung được thực hiện thường xuyên để tầm soát những thay đổi bất thường của tế bào.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error