D
Dicread
HomeDictionaryDdissection

dissection

sự giải phẫu / sự phân tích chi tiết
Danh từ
Số nhiều: dissections

dissection mang hai sc thái nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: mt là hành động vt lý trong y sinh hc và hai là hành động tư duy trong phân tích. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi tnghĩa đen (ct ri cơ thể) sang nghĩa bóng (mxvn đề) din ra rt tương đồng vi cách dùng từ "mxẻ" hoc "phân tích" trong tiếng Vit, nhưng mc độ chi tiết ca dissection thường cao hơn và mang tính hthng hơn.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong lĩnh vc y khoa hoc sinh hc, dissection mô tquá trình ct ta tmỉ để lra các cu trúc bên trong. Đây là mt thut ngkthut, mang tính khách quan và chuyên môn. Ví dụ: the dissection of a specimen (vic gii phu mt mu vt).

Khi được dùng trong ngcnh văn hc, chính trhoc triết hc, dissection không còn là hành động ct vt lý mà là sphân tích chi tiết, xem xét tng thành phn nhnht ca mt lp lun hoc tác phm để hiu rõ bn cht. Nó gi lên hìnhnh mt ssoi xét kht khe, không bsót bt kchi tiết nào. Ví dụ: a careful dissection of the argument (mt bn phân tích chi tiết vlp lun).

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit dissection vi analysis. Trong khi analysis là mt thut ngchung cho vic phân tích, thì dissection nhn mnh vào vic "chia nhỏ" đối tượng ra thành tng mnh để kim tra. Nếu analysis là xem xét tng thvà logic, thì dissection ging như vic "mxẻ" để tìm ra li sai hoc cu trúc ct lõi.

analysis: Phân tích chung (ví dụ: data analysis - phân tích dliu).
dissection: Phân tích chi tiết, tmỉ đến mc chia nhỏ (ví dụ: dissection of a poem - phân tích chi tiết mt bài thơ).

Lưu ý vngpháp

dissection là mt danh từ đếm được khi nói vmt cuc gii phu cthhoc mt bn phân tích cthể, nhưng có thể được dùng như danh tkhông đếm được khi nói vquy trình hoc phương pháp gii phu nói chung.

Ý nghĩa

Danh từsự giải phẫu

Hành động cắt rời một cơ thể, cơ quan hoặc thực vật để nghiên cứu cấu trúc bên trong

The students performed a dissection of a frog in biology class.

Các sinh viên đã thực hiện giải phẫu một con ếch trong tiết sinh học.

Danh từsự phân tích chi tiết

Việc xem xét hoặc phân tích chi tiết một tác phẩm viết, một lập luận hoặc một ý tưởng phức tạp

The critic provided a thorough dissection of the novel's thematic structure.

Nhà phê bình đã đưa ra một bản phân tích chi tiết về cấu trúc chủ đề của cuốn tiểu thuyết.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error