D
Dicread
HomeDictionaryEembryology

embryology

phôi thai học
Danh từ

embryology là mt thut ngchuyên ngành hp, dùng để chngành phôi thai hc. Trong tiếng Vit, tnày không chỉ đơn thun là vic nghiên cu vphôi thai mà còn bao hàm toàn bquá trình phát trin ca sinh vt tgiai đon thtinh cho đến khi hình thành cơ thhoàn chnh. Khi sdng, cn phân bit rõ gia embryology (nghiên cu khoa hc/hc thut) và embryo (phôi thai - đối tượng sinh hc cthể).

Ý nghĩa

Danh từphôi thai học

Nhánh của sinh học và y học liên quan đến việc nghiên cứu phôi thai và sự phát triển của chúng

The university offers an advanced course in developmental embryology.

Trường đại học cung cấp một khóa học nâng cao về phôi thai học phát triển.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error