D
Dicread
HomeDictionaryDdecompose

decompose

phân hủy / phân tách
Nội động từNgoại động từ

decompose chyếu được sdng để mô tquá trình phá vcu trúc ca mt vt cht, thường là tphc tp thành đơn gin. Trong ngcnh sinh hc, tnày mang sc thái tnhiên, mô tsmc nát ca cơ thsinh vt hoc cht hu cơ dưới tác động ca vi khun và nm. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào đối tượng mà ta chn từ "phân hy" hoc "mc nát" để đảm bo tính tnhiên.

Ý nghĩa

Nội động từphân hủy

Bị phân hủy hoặc mục nát một cách tự nhiên thông qua các quá trình sinh học hoặc hóa học

The dead animal began to decompose in the heat.

Con vật chết bắt đầu phân hủy trong cái nóng.

Ngoại động từphân hủy
[~ something]

Phá vỡ các chất hữu cơ thành các chất đơn giản hơn bằng cách sử dụng các tác nhân hóa học hoặc sinh học

Bacteria decompose organic waste in the compost pile.

Vi khuẩn phân hủy chất thải hữu cơ trong đống ủ phân.

Ngoại động từphân tách
[~ something]

Chia một hợp chất hóa học phức hợp, một biểu thức toán học hoặc một tín hiệu thành các phần cấu thành

The chemist worked to decompose the compound into its elements.

Nhà hóa học đã nỗ lực phân tách hợp chất thành các nguyên tố của nó.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error