D
Dicread
HomeDictionaryFforceps

forceps

kẹp phẫu thuật
Danh từ

forceps là mt thut ngchuyên môn dùng để chcác loi kp phu thut hoc nhíp y tế. Đim đặc trưng ca dng cnày là thiết kế ging như mt chiếc kp ln, cho phép người sdng nm gihoc thao tác trên các mô cơ thhoc vt thnhmt cách chính xác mà không cn chm trc tiếp bng tay.

Skhác bit vngnghĩa và bi cnh

Trong tiếng Vit, forceps thường được dch là "kp phu thut" hoc "nhíp". Tuy nhiên, cn phân bit rõ gia forceps và tweezers (nhíp thông thường). Trong khi tweezers thường là nhng chiếc nhíp nhdùng cho mc đích thm mỹ (như nhlông mày) hoc thcông, thì forceps mang tính cht y tế, chuyên dng và thường có kích thước ln hơn, có thể đi kèm vi cơ chế khóa để gicht vt thể.

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh dmc phi là nhm ln forceps vi các loi kp gp thông thường trong đời sng. Khi sdng trong môi trường bnh vin hoc phòng thí nghim, forceps ám chmt công cvô trùng và có độ chính xác cao.

Đúng: Sdng forceps để gp mnh kính ra khi vết thương (trong phu thut).
Sai: Sdng forceps để nhlông mày (trường hp này phi dùng tweezers).

Đặc đim ngpháp cn lưu ý

Mt đim quan trng vmt ngpháp là forceps là mt danh tluôndng snhiu (plural noun), tương tnhư scissors (kéo) hay pants (qun). Vì dng cnày gm hai nhánh kp đối xng, nên nó không có dng số ít là "forcep".

Để chmt chiếc kp duy nht, người bn ngkhông dùng "a forceps" mà phi sdng cm ta pair of forceps (mt chiếc kp phu thut). Khi chia động từ, bn phi chia theo chngsnhiu nếu dùng forceps, hoc chia theo số ít nếu dùng a pair of.

Ví dụ: The forceps are sterilized (Nhng chiếc kp phu thut đã được khtrùng) hoc A pair of forceps is on the tray (Mt chiếc kp phu thut đangtrên khay).

Ý nghĩa

Danh từkẹp phẫu thuật

Một dụng cụ phẫu thuật cầm tay được sử dụng để nắm, giữ hoặc kéo các mô, vật thể hoặc mẫu sinh học

The surgeon used forceps to remove the small fragment of glass from the wound.

Bác sĩ phẫu thuật đã sử dụng kẹp phẫu thuật để lấy mảnh kính nhỏ ra khỏi vết thương.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error