D
Dicread
HomeDictionaryHhistology

histology

mô học / cấu trúc mô học
Danh từ

Sc thái ý nghĩa và ứng dng histology là mt thut ngchuyên ngành y sinh, dùng để chngành mô hcnghiên cu chi tiết vcu trúc vi mô ca các mô sinh hc thông qua kính hin vi. Trong tiếng Vit, tnày có sphân bit rõ rt vi anatomy (gii phu hc). Trong khi anatomy tp trung vào cu trúc vĩ mô mà mt thường có thnhìn thy (như hình dáng cơ quan, vtrí xương), thì histology đi sâu vào cp độ tế bào và ma trn ngoi bào. Phân bit trong ngcnh y khoa Người hc cn lưu ý skhác bit gia histology và cytology (tế bào hc). Mc dù chai đều sdng kính hin vi, nhưng cytology tp trung vào các tế bào đơn lẻ, trong khi histology nghiên cu cách các tế bào đó tchc thành mô và tương tác vi nhau để to nên chc năng ca cơ quan. Ví dụ: Mt xét nghim cytology có thkim tra các tế bào ri rc trong dch nhy, nhưng mt xét nghim histology skim tra mt mu mô sinh thiết để xem cu trúc tng thca khi u. Lưu ý vthut ng Trong tiếng Vit, khi dch histology, hãy luôn sdng cm từ "mô hc" để đảm bo tính chuyên môn. Tránh nhm ln vi các tmô tchung về "mô" (tissue) trong đời sng hàng ngày. Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được khi nói vngành khoa hc, nhưng có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi nói vkết quphân tích mô cthca mt bnh nhân.

Ý nghĩa

Danh từmô học

Nhánh của sinh học và y học liên quan đến việc nghiên cứu dưới kính hiển vi về giải phẫu của các tế bào và mô của thực vật và động vật

"The pathologist used histology to examine the biopsy for cancerous cells."

Nhà giải phẫu bệnh đã sử dụng mô học để kiểm tra mẫu sinh thiết tìm các dấu hiệu ác tính.

cấu trúc mô học

Việc nghiên cứu cấu trúc vi mô của một mô hoặc cơ quan cụ thể

Cấu trúc mô học của gan cho thấy một sự sắp xếp phức tạp của các tế bào gan và các xoang mao mạch.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error