D
Dicread
HomeDictionaryAarbitrate

arbitrate

phân xử
Ngoại động từ
Quá khứ: arbitratedPhân từ 2: arbitratedV-ing: arbitrating

arbitrate mang sc thái trang trng, thường được sdng trong bi cnh pháp lý, thương mi hoc chính trị. Đim mu cht ca tnày là shin din ca mt bên thba độc lp, khách quan, người có thm quyn đưa ra quyết định cui cùng để chm dt mt cuc tranh chp. Điu này khác bit hoàn toàn vi vic tthương lượng gia hai bên.

Ý nghĩa

Ngoại động từphân xử
[~ between someone and someone][~ a dispute]

Đóng vai trò là bên thứ ba độc lập để giải quyết một cuộc tranh chấp hoặc bất đồng giữa hai hoặc nhiều bên bằng cách đưa ra một quyết định chính thức

The company hired a professional mediator to arbitrate the contract dispute between the union and management.

Công ty đã thuê một chuyên gia hòa giải chuyên nghiệp để phân xử cuộc tranh chấp hợp đồng giữa công đoàn và ban quản lý.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error