D
Dicread
HomeDictionarySsquabble

squabble

cuộc cãi vã vặt / cãi vã vặt
Danh từNội động từ
Số nhiều: squabblesQuá khứ: squabbledPhân từ 2: squabbledV-ing: squabbling

squabble mô tmt cuc tranh cãi mang tính chtn ào, gay gt nhưng li xoay quanh nhng vn đề rt nhnht, tm thường hoc không có giá trthc tế. Đim mu cht ca tnày là stương phn gia cường độ ca cuc cãi vã (ồn ào, khó chu) và tm quan trng ca nguyên nhân (vt vãnh). Nó thường gi lên hìnhnh nhng đứa trtranh giành đồ chơi hoc nhng cp đôi cãi nhau vnhng điu không đáng, to cm giác phin toái hơn là mt cuc xung đột nghiêm trng.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit squabble vi các tchstranh cãi khác để sdng chính xác ngcnh:

argue: Đây là tphbiến nht, dùng cho mi loi tranh lun. argue có thlà mt cuc tho lun lý tính để tìm ra lphi, trong khi squabble hoàn toàn thiếu tính lý tính và chlà scãi vã vt.
quarrel: Mt cuc cãi vã nghiêm trng hơn, thường dn đến srn nt trong mi quan hhoc gin di kéo dài. Trong khi quarrel có thkéo dài nhiu ngày, squabble thường din ra nhanh chóng và kết thúc khi vn đề vt vãnh đó được gii quyết hoc bbqua.
dispute: Thường dùng trong bi cnh trang trng, pháp lý hoc chính trị (ví dụ: tranh chp đất đai). squabble hoàn toàn trái ngược vì nó mang sc thái đời thường và thiếu strang trng.

Ví dminh ha

Đúng: They are always squabbling over the remote control. (Hlúc nào cũng cãi vã vt vcái điu khin tivi.) $\rightarrow$ Sdng squabble vì chiếc điu khin là vt tm thường.
Sai: The two nations are squabbling over the border treaty. $\rightarrow$ Trong trường hp hip ước biên gii gia hai quc gia, vic dùng squabble slàm gim nhmc độ nghiêm trng mt cách không phù hp; thay vào đó nên dùng dispute hoc clash.

Đặc đim ngpháp

squabble va là danh tva là động từ. Khi là danh từ, nó thường đi kèm vi gii tover để chnguyên nhân gây ra cuc cãi vã vt.

Ý nghĩa

Danh từcuộc cãi vã vặt

Một cuộc tranh cãi ồn ào về điều gì đó tầm thường hoặc không quan trọng

The siblings had a petty squabble over who got the last piece of cake.

Hai anh em đã có một cuộc cãi vã vặt về việc ai là người được ăn miếng bánh cuối cùng.

Nội động từcãi vã vặt
[~ about something][~ over something]

Tranh cãi một cách ồn ào và gay gắt về một vấn đề nhỏ nhặt hoặc không đáng kể

The neighbors spent the entire afternoon squabbling over the exact boundary of their fences.

Những người hàng xóm đã dành cả buổi chiều để cãi vã vặt về ranh giới chính xác của hàng rào nhà họ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error