D
Dicread
HomeDictionaryCcontroversy

controversy

sự tranh cãi
[C/U] Cả hai
Số nhiều: controversies

controversy dùng để chmt cuc tranh cãi kéo dài, thường mang tính cht công khai và gay gt gia các nhóm người có quan đim trái ngược nhau vmt vn đề đạo đức, chính trhoc xã hi. Đim mu cht ca tnày là shin din ca nhiu lung ý kiến đối lp mnh mẽ, khiến vn đề trnên phc tp và khó đi đến thng nht. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln controversy vi argument hoc dispute. Tuy nhiên, sc thái ca chúng rt khác nhau: argument: Thường là mt cuc tranh lun trc tiếp gia hai hoc nhiu cá nhân, có thdin ra trong thi gian ngn và mang tính cá nhân hơn. dispute: Thường dùng cho các cuc tranh chp vquyn li, pháp lý hoc ranh gii (ví dụ: tranh chp đất đai), mang tính cht đối kháng vquyn shu hoc nghĩa vụ. controversy: Mang quy mô ln hơn, thường là mt chủ đề gây tranh cãi trong toàn xã hi hoc trong mt cng đồng chuyên môn, kéo dài và thu hút schú ý ca công chúng. Ví dụ: Mt cuc cãi vã gia hai người bn là argument, nhưng vic tranh lun vvic có nên sdng trí tunhân to trong giáo dc hay không là mt controversy. Lưu ý vcách dùng và ngpháp Trong tiếng Anh, controversy thường đi kèm vi các động tnhư spark, cause, stir up (gây ra/khơi mào) hoc settle (gii quyết). Mt li phbiến là sdng tnày để mô tnhng mâu thun nhnht trong đời sng hàng ngày. Hãy nhrng controversy chnên được dùng khi vn đề đó thc sgây chia rdư lun hoc to ra nhng cuc tho lun sôi ni trên din rng. Đúng: The new tax law sparked a huge controversy. (Đạo lut thuế mi đã gây ra mt cuc tranh cãi ddi.) Sai: I had a controversy with my brother about who should wash the dishes. (Trong trường hp này, hãy dùng argument thay vì controversy vì đây là mâu thun nhtrong gia đình.) Vmt ngpháp, controversy có thể được dùng như mt danh từ đếm được hoc không đếm được tùy vào ngcnh, nhưng thông thường nht là danh từ đếm được khi nói vmt svic cthgây tranh cãi.

Countable when referring to a specific instance of a dispute, such as a political scandal. Uncountable when referring to the general state of disagreement surrounding a topic.

Ý nghĩa

Danh từsự tranh cãi

Một cuộc bất đồng kéo dài trước công chúng hoặc một cuộc tranh luận gay gắt

"The new law sparked a massive controversy across the country."

Đạo luật mới đã gây ra một cuộc tranh cãi dữ dội trên khắp cả nước.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error