D
Dicread
HomeDictionaryWwrangle

wrangle

tranh cãi / lôi kéo / lùa gia súc / cuộc tranh chấp
Nội động từNgoại động từDanh từ
Quá khứ: wrangledPhân từ 2: wrangledV-ing: wrangling

wrangle mang sc thái ca mt cuc tranh lun không chỉ đơn thun là bt đồng quan đim, mà là mt quá trình kéo dài, mt mi và thường xuyên gâyn ào. Khi dùng làm động từ, nó gi lên hìnhnh hai hoc nhiu bên cgng bám ly lp lun ca mình mt cách kiên trì, đôi khi là vô ích, khiến cuc tranh cãi trnên lun qun và khó đi đến hi kết.

Ý nghĩa

Nội động từtranh cãi
[~ with someone][~ over something]

Tham gia vào một cuộc tranh luận hoặc tranh chấp kéo dài, phức tạp và ồn ào

The two politicians continued to wrangle over the budget for hours.

Hai chính trị gia tiếp tục tranh cãi về ngân sách trong nhiều giờ.

Ngoại động từlôi kéo
[~ something]

Đạt được điều gì đó thông qua việc tranh luận, mặc cả hoặc thao túng một cách kiên trì

She managed to wrangle a free upgrade to a suite from the hotel manager.

Cô ấy đã xoay xở lôi kéo được quản lý khách sạn nâng cấp miễn phí lên phòng hạng sang.

Ngoại động từlùa gia súc
[~ someone][~ something]

Tập hợp và điều khiển gia súc, đặc biệt là ngựa, bằng dây thòng lọng hoặc các công cụ khác

The cowboys spent the afternoon wrangling the stray cattle back into the pen.

Những chàng cao bồi đã dành cả buổi chiều để lùa đàn gia súc đi lạc trở lại chuồng.

Danh từcuộc tranh chấp

Một cuộc tranh luận hoặc tranh chấp ồn ào, kéo dài và thường là vì những chuyện vặt vãnh

The family wrangle over the inheritance lasted for several years.

Cuộc tranh chấp trong gia đình về quyền thừa kế đã kéo dài trong nhiều năm.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error