D
Dicread
HomeDictionaryCcomplaint

complaint

lời phàn nàn / triệu chứng bệnh
[C/U] Cả hai
Số nhiều: complaints

complaint mang hai sc thái nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường dùng để chskhông hài lòng, mt li phàn nàn hoc đơn khiếu ni chính thc vmt dch vhay sn phm kém cht lượng. Tuy nhiên, trong lĩnh vc y tế, complaint li được dùng để mô tcác triu chng bnh hoc tình trng sc khe mà bnh nhân trình bày vi bác sĩ.

Phân bit sc thái và tdnhm ln

Người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý phân bit complaint (danh từ) vi complain (động từ). Mt sai lm phbiến là sdng nhm hai tnày trong câu. Ví dụ, không thnói "I have a complain" mà phi nói "I have a complaint" (Tôi có mt li phàn nàn).

Ngoài ra, cn phân bit complaint vi claim. Trong khi complaint nhn mnh vào vic bày tskhó chu hoc khiếu ni vsai sót, thì claim thường mang nghĩa là yêu cu bi thường hoc khng định quyn li vmt pháp lý/bo him.

Đúng: make a complaint (đưa ra li phàn nàn/khiếu ni)
Đúng: file a claim (np đơn yêu cu bi thường)

Cách dùng trong các ngcnh cth

Khi dùng vi nghĩa phàn nàn, complaint có thlà mt li nói trc tiếp hoc mt văn bn chính thc. Trong môi trường công shoc dch vkhách hàng, cm tformal complaint (khiếu ni chính thc) được dùng khi svic cn được gii quyết theo quy trình hành chính.

Khi dùng trong y khoa, complaint không mang nghĩa là "phàn nàn" theo hướng tiêu cc, mà đơn gin là mô tnhng khó chu vthcht. Ví dụ, cm tchief complaint (triu chng chính) là thut ngchuyên môn để chlý do chính khiến bnh nhân đi khám bnh.

Vmt ngpháp, complaint là mt danh từ đếm được, vì vy bn có thsdngdng số ít hoc snhiu tùy theo slượng li phàn nàn hoc triu chng bnh mà bn mun đề cp.

Countable when referring to a specific instance of a grievance or a specific medical illness. Uncountable when referring to the general act or habit of complaining.

Ý nghĩa

Danh từlời phàn nàn

Sự bày tỏ thái độ không hài lòng hoặc khó chịu về một điều gì đó

He filed a formal complaint about the noise.

Anh ấy đã gửi một đơn khiếu nại chính thức về tiếng ồn.

Danh từtriệu chứng bệnh

Một tình trạng y tế hoặc một căn bệnh về thể chất

The patient presented with a common chest complaint.

Bệnh nhân nhập viện với một triệu chứng đau ngực phổ biến.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error