D
Dicread
HomeDictionaryAaltercation

altercation

cuộc cãi vã
Danh từ
Số nhiều: altercations

altercation mô tmt cuc tranh cãi gay gt, thường din ra công khai và đi kèm vi sgin dhoc tiếngn. Đim khác bit ct lõi gia altercation và argument là mc độ kch tính và tính cht bc phát. Trong khi argument có thlà mt cuc tranh lun logic, kéo dài hoc din ra trong im lng để phân định đúng sai, thì altercation thiên vmt cuc xung đột ngn, ồn ào và mang tính đối đầu trc tiếp. Sc thái sdng Tnày mang sc thái trang trng hơn so vi các tnhư fight hay quarrel. Nó thường được sdng trong các báo cáo chính thc, văn bn pháp lut hoc tin tc báo chí để mô tmt vxô xát bng li nói mà không nht thiết phi dn đến bo lc thxác, mc dù nó thường là tin đề cho nhng hành động đó. altercation: Mt cuc cãi vã om sòm, gay gt (ví dụ: cãi nhau vi người ltrên đường). argument: Mt cuc tranh lun, lý lẽ (ví dụ: tranh lun vquan đim chính trị). quarrel: Mt cuc cãi vã kéo dài, thường xy ra gia nhng người có mi quan hthân thiết (ví dụ: vchng cãi nhau). Lưu ý vngcnh Người hc cn tránh nhm ln altercation vi các cuc tho lun sôi ni nhưng mang tính xây dng. Khi dùng altercation, người nói mun nhn mnh vào smt kim soát vcm xúc và shn lon ca cuc giao tiếp. Đúng: The two drivers had a heated altercation over a parking space. (Hai tài xế đã xy ra mt cuc cãi vã gay gt vì mt chỗ đậu xe.) Sai: We had an altercation about which movie to watch. (Trong trường hp này, dùng argument hoc disagreement stnhiên hơn vì đây là sbt đồng ý kiến thông thường, không phi mt cuc xung độtn ào.)

Ý nghĩa

Danh từcuộc cãi vã

Một cuộc tranh luận hoặc tranh chấp ồn ào, gay gắt và giận dữ giữa mọi người

"The two drivers got into a loud altercation over a parking space."

Hai tài xế đã xảy ra một cuộc cãi vã om sòm vì một chỗ đậu xe.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error