D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdialectic

dialectic

phép biện chứng / có tính biện chứng
Danh từTính từ
Số nhiều: dialectics

dialectic là mt thut ngtriết hc chuyên sâu, mô tphương pháp tìm kiếm stht thông qua vic đối lp các ý tưởng hoc lp lun trái ngược nhau. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit gia cách dùng trong logic hc cổ đin và triết hc hin đại.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong bi cnh Socrates, dialectic mang tính cht ca mt cuc đối thoi, nơi mt người đặt câu hi liên tiếp để đối phương tnhn ra mâu thun trong tư duy và đi đến kết lun đúng đắn. Đây là mt quá trình truy vn logic để loi bnhng sai lm.

Ngược li, trong triết hc Hegel hoc Mác-xít, dialectic không chlà đối thoi mà là mt quy lut vn động ca svt. Nó bao gm chu kỳ: chính đề (thesis) đối lp vi phn đề (antithesis), từ đó tng hp li thành hp đề (synthesis). Sphát trin này xy ra thông qua mâu thun ni ti chkhông đơn thun là tranh lun bng li nói.

Lưu ý vdch thut và nhm ln

Khi dch sang tiếng Vit, tnày thường được dch là "phép bin chng". Tuy nhiên, cn cn trng để không nhm ln gia "bin chng" (dialectic) vi "bin lun" (argumentation). Trong khi "bin lun" chỉ đơn thun là đưa ra lý lẽ để bo vmt quan đim, thì "bin chng" nhn mnh vào stương tác gia các mt đối lp để đạt ti mt trình độ nhn thc cao hơn.

Đúng: Sdng dialectic khi nói vsphát trin thông qua mâu thun hoc phương pháp truy vn logic.
Sai: Sdng dialectic để chmt cuc cãi vã thông thường hoc mt bài tranh lun đơn thun.

Đặc đim ngpháp

Tnày có thể đóng vai trò là danh từ (phép bin chng) hoc tính từ (có tính bin chng). Khi dùng làm tính từ, nó thường bnghĩa cho các khái nim như approach (cách tiếp cn) hoc process (quá trình).

Ý nghĩa

Danh từphép biện chứng

Nghệ thuật điều tra hoặc thảo luận về tính đúng đắn của các quan điểm thông qua các lập luận logic và việc giải quyết các mâu thuẫn

The Socratic dialectic focuses on questioning assumptions to reach a deeper truth.

Danh từphép biện chứng

Một phương pháp lập luận triết học trong đó một luận đề bị phản bác bởi một luận đề đối lập, dẫn đến một sự tổng hợp giúp giải quyết xung đột

Hegel's dialectic describes the historical process of social and intellectual evolution.

Tính từcó tính biện chứng

Liên quan đến việc thảo luận logic về các ý tưởng hoặc quá trình giải quyết mâu thuẫn thông qua lập luận có lý lẽ

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi