D
Dicread
HomeDictionaryCconciliation

conciliation

sự hòa giải / sự hòa giải chính thức
Danh từ

conciliation mang hàm ý vvic làm gim căng thng, xoa du xung đột hoc tìm kiếm mt đim chung để chm dt sthù địch. Trong tiếng Vit, tnày có thể được hiu theo nhiu cp độ khác nhau tùy vào ngcnh, tvic xoa du cm xúc cá nhân cho đến các quy trình pháp lý chính thc.

Ý nghĩa

Danh từsự hòa giải

Hành động ngăn cản ai đó tức giận; quá trình đưa hai bên đối lập đi đến một thỏa thuận

The two nations reached a conciliation after years of border disputes.

Hai quốc gia đã đạt được sự hòa giải sau nhiều năm tranh chấp biên giới.

Danh từsự hòa giải chính thức

Một quy trình trung gian chính thức nhằm giải quyết tranh chấp, đặc biệt là trong quan hệ lao động, trước khi dẫn đến đình công hoặc kiện tụng

The government called for a period of conciliation to prevent the railway workers from striking.

Chính phủ đã kêu gọi một giai đoạn hòa giải để ngăn chặn các công nhân đường sắt đình công.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error