D
Dicread
HomeDictionaryCconciliation

conciliation

sự hòa giải / sự hòa giải chính thức
Danh từ

conciliation mang hàm ý vvic làm gim căng thng, xoa du xung đột hoc tìm kiếm mt đim chung để chm dt sthù địch. Trong tiếng Vit, tnày có thể được hiu theo nhiu cp độ khác nhau tùy vào ngcnh, tvic xoa du cm xúc cá nhân cho đến các quy trình pháp lý chính thc.

Ý nghĩa

Danh từsự hòa giải

Hành động ngăn cản ai đó tức giận; quá trình vượt qua sự ngờ vực hoặc thù địch

"The two parties reached a conciliation after months of bitter dispute."

Hai bên đã đạt được sự hòa giải sau nhiều tháng tranh chấp gay gắt.

Danh từsự hòa giải chính thức

Một quy trình trung gian chính thức nhằm giải quyết tranh chấp, thường là giữa người sử dụng lao động và công đoàn, để tránh đình công

"The government called for a period of conciliation to prevent the railway workers from walking out."

Chính phủ đã kêu gọi một giai đoạn hòa giải để ngăn chặn các công nhân đường sắt đình công.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error