D
Dicread
HomeDictionaryLlitigant

litigant

đương sự
Danh từ
Số nhiều: litigants

litigant là mt thut ngpháp lý chuyên bit, dùng để chnhng người hoc tchc trc tiếp tham gia vào mt vkin ti tòa án. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "đương sự". Đim mu cht là litigant không chbao gm nguyên đơn (người khi kin) mà còn bao gm cbị đơn (người bkin).

Ý nghĩa

Danh từđương sự

Một cá nhân hoặc tổ chức tham gia vào một vụ kiện với tư cách là một bên trong quá trình tố tụng pháp lý

The plaintiff and the defendant are the primary litigants in this civil case.

Nguyên đơn và bị đơn là những đương sự chính trong vụ án dân sự này.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error