litigant
đương sự / người hay kiện tụng
Danh từ
Số nhiều: litigants
Ý nghĩa
Danh từđương sự
Một cá nhân hoặc một bên tham gia vào một vụ kiện tụng
"The plaintiff and the defendant are the primary litigants in this civil case."
Thẩm phán yêu cầu cả hai đương sự trình bày bằng chứng trước tòa.
người hay kiện tụng
Một người có thói quen thường xuyên khởi kiện người khác
Anh ta mang tiếng là một kẻ hay kiện tụng chuyên nghiệp, người đã kiện mọi nhà thầu mà anh ta thuê.