D
Dicread
HomeDictionaryPpurchaser

purchaser

người mua
Danh từ
Số nhiều: purchasers

purchaser là mt thut ngmang sc thái trang trng hơn so vi tbuyer. Trong khi buyer được dùng phbiến trong giao tiếp hàng ngày để chbt kai mua mt món hàng, purchaser thường xut hin trong các văn bn pháp lý, hp đồng thương mi hoc báo cáo tài chính. Skhác bit vngcnh Trong tiếng Vit, chai tnày đều có thdch là "người mua", nhưng tùy vào ngcnh mà bn nên la chn ttiếng Anh phù hp: Khi nói vvic mua sm cá nhân (như mua qun áo, thc phm), hãy dùng buyer. Khi nói vcác giao dch ln, chính thc như mua bt động sn, sáp nhp doanh nghip hoc trong các điu khon hp đồng, purchaser là la chn chính xác hơn. Vai trò chuyên môn Ngoài nghĩa là người mua hàng đơn thun, purchaser còn được dùng để chmt chc danh nghnghip (nhân viên thu mua). Đây là người chu trách nhim tìm kiếm ngun hàng, thương lượng giá cvà qun lý vic mua sm vt tư cho mt tchc hoc công ty. Ví dụ: The company is hiring a senior purchaser (Công ty đang tuyn dng mt nhân viên thu mua cp cao). Lưu ý vngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong các văn bn pháp lý, nó thường được viết hoa (Purchaser) để xác định rõ đối tượng cthtrong hp đồng.

Ý nghĩa

Danh từngười mua

Một cá nhân hoặc tổ chức mua một thứ gì đó

"The purchaser of the property must pay the taxes."

Người mua bất động sản này phải nộp thuế.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error