D
Dicread
HomeDictionaryCcashier

cashier

thu ngân / buộc thôi việc
Danh từ
Quá khứ: cashieredPhân từ 2: cashieredV-ing: cashiering

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong tiếng Anh, cashier chyếu được dùng để chnhng nhân viên làm vic ti quy thanh toán trong các ca hàng, siêu thhoc ngân hàng. Đây là mt danh tchnghnghip, nhn mnh vào chc năng giao dch tin mt và xut hóa đơn. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào môi trường làm vic mà tnày có thể được dch linh hot là "nhân viên thu ngân" hoc "thquỹ". Mt đim đặc bit cn lưu ý là cashier còn có thể được sdng như mt động ttrong ngcnh quân sự. Trong trường hp này, nó không liên quan gì đến tin bc mà mang nghĩa là sa thi hoc buc thôi vic mt sĩ quan quân đội như mt hình thc klut. Đây là mt nghĩa ít phbiến hơn và chxut hin trong các văn bn chính thc hoc lch squân sự. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln cashier vi treasurer hoc accountant. Dưới đây là skhác bit vmt khái nim: cashier: Tp trung vào vic thu tin trc tiếp tkhách hàng ti quy (giao dch ngn hn). treasurer: Người qun lý quca mt tchc, chu trách nhim vvic lp kế hoch tài chính và lưu trtin (qun lý dài hn). accountant: Kế toán, người ghi chép, phân tích và báo cáo các sliu tài chính ca doanh nghip. Lưu ý vngpháp cashier là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý mo từ đi kèm (ví dụ: a cashier hoc the cashier) và chia snhiu (cashiers) khi đề cp đến nhiu nhân viên thu ngân.

Ý nghĩa

Danh từthu ngân

Người có công việc là nhận và chi tiền trong một cửa hàng, ngân hàng hoặc cơ sở kinh doanh khác

"The cashier gave me a receipt for the purchase."

Nhân viên thu ngân đã đưa cho tôi hóa đơn cho món hàng đã mua.

buộc thôi việc

Sa thải ai đó khỏi công việc, đặc biệt là quân nhân, như một hình phạt cho hành vi sai trái

Viên sĩ quan đã bị buộc thôi việc vì hèn nhát trong suốt cuộc xung đột.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error