D
Dicread
HomeDictionaryBbrand

brand

thương hiệu / dấu nung / đóng dấu nung / gán mác
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: brandsQuá khứ: brandedPhân từ 2: brandedV-ing: branding

brand trong tiếng Anh mang nhiu lp nghĩa khác nhau, tthương mi, nông nghip cho đến tâm lý xã hi. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là schuyn đổi tnghĩa đen (đánh du vt lý) sang nghĩa bóng (định danh giá trị).

Countable when referring to a specific company line or a physical mark on an animal. Uncountable when referring to the general concept of branding as a marketing strategy.

Ý nghĩa

Danh từthương hiệu

Một loại sản phẩm được sản xuất bởi một công ty cụ thể dưới một tên gọi cụ thể

The company launched a new brand of organic soap.

Công ty đã tung ra một thương hiệu xà phòng hữu cơ mới.

Danh từdấu nung

Một dấu vết được đốt vào da để xác định quyền sở hữu

The cattle were marked with the rancher's brand.

Đàn gia súc đã được đánh dấu bằng dấu nung của chủ trang trại.

Ngoại động từđóng dấu nung
[~ something]

Đánh dấu bằng một thanh sắt nung nóng

The livestock were branded in the spring.

Gia súc đã được đóng dấu nung vào mùa xuân.

Ngoại động từgán mác
[~ someone][~ something]

Gán nhãn hoặc mô tả ai đó hoặc điều gì đó theo một cách cụ thể

The media branded him as a rebel.

Truyền thông đã gán mác anh ta là một kẻ nổi loạn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error