D
Dicread
HomeDictionaryRretention

retention

giữ chân / sự duy trì / khả năng ghi nhớ / sự giữ nước
[C/U] Cả hai

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvsự ổn định và bn vng. Tnày thường được sdng trong môi trường doanh nghip và y tế để mô tvic ngăn chn smt mát mt cách thành công, cho dù đó là vic gichân mt nhân viên tài năng hay vic ginước trong cơ thể. Nó gi lên mt nlc có tính toán hoc mang tính hthng để duy trì trng thái hin ti.

Trong bi cnh nhn thc, tnày mô tả độ bn ca mt du vết ký ức. Nó khác vi vic thu hiu hay hc tpchtp trung cthvào khnăng lưu githông tin theo thi gian, ám chmt cơ chế lưu trthay vì mt quá trình lĩnh hi.

Countable when referring to specific policies or mechanisms for keeping people (retention strategies). Uncountable when referring to the general ability to remember things or the biological process of holding fluid.

Ý nghĩa

Danh từgiữ chân

Hành động giữ quyền sở hữu một thứ gì đó thay vì làm mất hoặc từ bỏ nó

The company focuses on employee retention to reduce hiring costs.

Công ty tập trung vào việc giữ chân nhân viên để giảm chi phí tuyển dụng.

Danh từsự duy trì

Việc tiếp tục sở hữu, sử dụng hoặc kiểm soát một điều gì đó

The retention of old habits can hinder personal growth.

Việc duy trì những thói quen cũ có thể cản trở sự phát triển cá nhân.

Danh từkhả năng ghi nhớ

Khả năng ghi nhớ và gợi lại thông tin

She has an amazing retention of historical dates.

Cô ấy có khả năng ghi nhớ các mốc ngày tháng lịch sử một cách kinh ngạc.

Danh từsự giữ nước

Khả năng của một vật liệu trong việc giữ một chất, chẳng hạn như nước

The soil has a high water retention rate in this region.

Đất ở vùng này có tỷ lệ giữ nước cao.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error