D
Dicread
HomeDictionaryCcash

cash

tiền mặt / rút tiền
Ngoại động từ[U] Không đếm được
Quá khứ: cashedPhân từ 2: cashedV-ing: cashing

cash chyếu được dùng để chtin dưới hình thc vt lý như tin giy và tin xu, phân bit rõ rt vi các hình thc thanh toán đin thoc tín dng. Trong giao tiếp hàng ngày, khi mt ca hàng thông báo "cash only", điu đó có nghĩa là hkhông chp nhn thtín dng hay ví đin tử. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là trong khi tiếng Vit thường dùng từ "tin mt" cho chành động thanh toán và bn thân stin, thì trong tiếng Anh, cash có thể đóng vai trò là danh từ (stin) hoc được dùng trong các cm động từ để chhành động chuyn đổi giá trị.

Skhác bit vngnghĩa và cách dùng

Người hc cn phân bit cash vi money. Trong khi money là mt khái nim chung chphương tin trao đổi giá trị (bao gm csdư trong ngân hàng, cphiếu, v.v.), thì cash chhp trong phm vi tin vt lý có sn để chi tiêu ngay lp tc. Ví dụ, bn có thcó rt nhiu money trong tài khon tiết kim, nhưng li không có cash trong ví để trtin xe buýt.

Đúng: I have plenty of money in the bank, but no cash on me. (Tôi có nhiu tin trong ngân hàng, nhưng không mang theo tin mt.)
Sai: I will pay the taxi with money. (Câu này không sai vngpháp nhưng không tnhiên; trong ngcnh này, dùng cash schính xác và tnhiên hơn).

Cách sdng như mt động t

Khi đóng vai trò là động từ, cash thường đi kèm vi các danh tnhư check (séc) hoc voucher (phiếu mua hàng) để chhành động rút tin hoc đổi các giy tcó giá trthành tin mt. Đây là mt cách dùng đặc thù mà người Vit dnhm ln nếu dch sát nghĩa là "tin mt hóa". Thay vào đó, hãy dch là "rút tin" hoc "đổi thành tin mt".

Ví dụ: I need to cash this check. (Tôi cn rút tin mt cho tséc này.)

Lưu ý vngpháp

cash là mt danh tkhông đếm được. Bn không bao giờ được thêm "s" vào sau tnày hoc dùng mo từ "a/an" trc tiếp trước nó khi nói vstin. Nếu mun đếm, bn phi dùng các đơn vị đo lường hoc đơn vtin tcthnhư dollars hoc dong.

a cash, cashes
some cash, a lot of cash

Used as a mass noun to describe the general medium of exchange (e.g., I have some cash).

Ý nghĩa

Danh từtiền mặt

Tiền dưới hình thức tiền xu hoặc tiền giấy

I paid for the coffee in cash.

Tôi đã thanh toán tiền cà phê bằng tiền mặt.

Ngoại động từrút tiền
[~ someone][~ something]

Đổi một tờ séc hoặc phiếu mua hàng lấy tiền mặt

I need to cash this check at the bank.

Tôi cần rút tiền mặt cho tờ séc này tại ngân hàng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error