D
Dicread
HomeDictionaryMmarketing

marketing

tiếp thị
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: marketingsQuá khứ: marketedPhân từ 2: marketedV-ing: marketingSo sánh hơn: more marketingSo sánh nhất: most marketing

Trong tiếng Anh, marketing không chỉ đơn thun là vic qung cáo hay bán hàng mà là mt khái nim bao quát hơn, bao gm toàn bquá trình tnghiên cu thtrường, phát trin sn phm, định giá cho đến phân phi và truyn thông. Người hc tiếng Anh thường nhm ln marketing vi advertising (qung cáo). Trong khi advertising chlà mt công ccthể để thông báo vsn phm, thì marketing là chiến lược tng thể để đưa sn phm đến đúng đối tượng khách hàng và to ra giá trcho họ.

Phân bit vi các thut ngtương đồng

Mt sai lm phbiến là sdng marketing để thay thế cho sales (bán hàng). Sales tp trung vào vic chuyn đổi khách hàng tim năng thành giao dch mua hàng thc tế, trong khi marketing tp trung vào vic xây dng nhn din thương hiu và thu hút squan tâm ca khách hàng trước khi quá trình bán hàng din ra.

Sai: The sales department is doing the marketing of the product to close the deal. (Câu này gây nhm ln vì vic cht đơn hàng là nhim vca bán hàng).
✅ Đúng: The marketing team is building brand awareness, while the sales team is focusing on closing the deal.

Lưu ý vcách dùng trong tiếng Vit

Ti Vit Nam, tmarketing thường được sdng như mt tmượn trc tiếp trong giao tiếp chuyên nghip hoc văn bn kinh doanh. Tuy nhiên, khi dch sang tiếng Vit chính thc, ttiếp thị là tương đương chính xác nht. Cn lưu ý rng trong mt sngcnh không chính thc, người Vit có thdùng marketing để chchung cho mi hot động qung bá, nhưng trong tiếng Anh chuyên ngành, bn cn phân bit rõ gia digital marketing (tiếp thkthut số), content marketing (tiếp thni dung) và guerrilla marketing (tiếp thdu kích) để din đạt chính xác chiến lược đang được áp dng.

Đặc đim ngpháp

Marketing thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vlĩnh vc hoc hot động chung. Khi đóng vai trò là tính tbnghĩa cho mt danh tkhác (ví dụ: marketing strategy, marketing campaign), nó mô ttính cht hoc mc đích ca đối tượng đó.

Uncountable when referring to the general professional field or industry. Countable when referring to specific types or strategies of promotional activity.

Ý nghĩa

Danh từtiếp thị

Quá trình quảng bá và bán sản phẩm hoặc dịch vụ, bao gồm cả nghiên cứu thị trường và quảng cáo

The company is investing heavily in digital marketing this year.

Công ty đang đầu tư mạnh vào tiếp thị kỹ thuật số trong năm nay.

Ngoại động từtiếp thị
[~ someone][~ something]

Quảng cáo hoặc quảng bá một sản phẩm đến một nhóm đối tượng khách hàng cụ thể

They are marketing the new app to college students.

Họ đang tiếp thị ứng dụng mới cho sinh viên đại học.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error