D
Dicread
HomeDictionarySsale

sale

việc bán hàng、đợt giảm giá、doanh số
[C/U] Cả hai
Số nhiều: salesQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang đậm tính thương mi, chuyn đổi linh hot gia hành động giao dch và sthu hút tcác chương trình gim giá. Khi được sdng trong bi cnh bán lẻ, sale to ra mt cm giác cp bách và nm bt cơ hi vmt tâm lý, gi ý rng mt sn phm hin đang dtiếp cn hơn bình thường trong mt khong thi gian ngn. Vì vy, tùy vào tình hung mà tnày có thnhn mnh vào quá trình trao đổi giá trhoc nhn mnh vào li ích kinh tế mà người mua nhn được.

Đếm được khi đề cập đến một sự kiện cụ thể hoặc một giai đoạn giảm giá như `clearance sale`. Không đếm được khi đề cập đến tổng doanh thu hoặc hoạt động bán hàng nói chung.

Ý nghĩa

Danh từviệc bán hàng
[something]

Hành động bán hàng hóa hoặc dịch vụ để lấy tiền

"The sale of the house took only two days."

Việc bán ngôi nhà chỉ mất hai ngày.

Danh từđợt giảm giá
[something]

Một khoảng thời gian mà nhà bán lẻ bán hàng với mức giá giảm

"I bought these shoes during the summer sale."

Tôi đã mua đôi giày này trong đợt giảm giá mùa hè.

Danh từdoanh số
[something]

Số lượng hàng hóa mà một doanh nghiệp bán được

"Our monthly sales have increased by ten percent."

Doanh số hàng tháng của chúng tôi đã tăng mười phần trăm.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error