D
Dicread
HomeDictionarySshopper

shopper

người mua hàng / túi mua hàng
Danh từ
Số nhiều: shoppers

shopper là mt danh tdùng để chnhng người thc hin hành vi mua sm. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch linh hot để tránh lp thoc làm rõ đối tượng. Sc thái sdng Tnày mang tính trung lp và bao quát, áp dng cho cvic mua sm trc tiếp ti ca hàng vt lý ln mua sm trc tuyến. Khác vi customer (khách hàng) vn nhn mnh vào mi quan hgiao dch gia người mua và người bán, shopper tp trung vào hành động đi tìm kiếm, la chn và mua hàng. Mt người có thlà mt shopper khi họ đang do quanh các gian hàng, nhưng hchtrthành customer khi thc sthc hin giao dch thanh toán. Ví dụ: window shopper dùng để chnhng người chỉ đi ngm đồ qua tkính mà không có ý định mua, mt sc thái mà tcustomer không thhin được. Lưu ý về đa nghĩa Trong mt sngcnh cthể, shopper không chchngười mà còn có thchvt dng đi kèm. Cthlà các loi túi dùng để đựng đồ khi mua sm. Tuy nhiên, nghĩa chngười vn là nghĩa phbiến và chủ đạo nht. Đúng: The mall was crowded with holiday shoppers. (Trung tâm thương mi đông nght nhng người mua sm dp lễ.) Đúng: A reusable shopping bag/shopper. (Mt chiếc túi mua hàng có thtái sdng.)

Ý nghĩa

Danh từngười mua hàng

Một người ghé thăm các cửa hàng hoặc trang web để mua hàng hóa

"The holiday shopper searched for the perfect gift."

Trung tâm thương mại đông nghẹt những người mua sắm dịp lễ.

túi mua hàng

Một chiếc túi hoặc vật chứa được sử dụng để đựng các món đồ đã mua

Cô ấy cho thực phẩm vào một chiếc túi mua hàng có thể tái sử dụng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error