D
Dicread
HomeDictionaryPpurchase

purchase

mua / mua sắm / món đồ đã mua / điểm tựa
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: purchasesQuá khứ: purchasedPhân từ 2: purchasedV-ing: purchasing

Trong các bi cnh thương mi, tpurchase mang sc thái trang trng và mang tính giao dch cao hơn so vi tbuy. Trong khi buy thường được dùng trong giao tiếp hng ngày và mang tính tc thi, thì purchase gi ý mt smua li có tính toán, thường liên quan đến mc giá cao hơn hoc mt tha thun chính thc. Đây là thut ngtiêu chun được sdng trong các ssách kế toán doanh nghip và hóa đơn chính thc.

Khi được dùng vi nghĩa vt lý, tnày hoàn toàn tách bit khi khái nim tin bc để mô tli thế vcơ hc. Nó gi lên hìnhnh mt chiếcng bám cht vào gờ đá hoc mt công cụ được khóa cố định vào vtrí, nhn mnh sự ổn định và lc ma sát cn thiết để di chuyn hoc gimt vt nng.

Countable when referring to the specific object bought (a luxury purchase). Uncountable when referring to the general act of buying (the purchase of land).

Ý nghĩa

Ngoại động từmua
[~ someone][~ something]

Sở hữu một thứ gì đó bằng cách trả tiền cho nó

The company decided to purchase new software.

Công ty đã quyết định mua phần mềm mới.

Nội động từmua sắm

Mua hàng hóa hoặc dịch vụ

He prefers to purchase locally.

Anh ấy thích mua sắm tại địa phương.

Danh từmón đồ đã mua

Một món đồ hoặc một nhóm các món đồ được mua

The latest purchase was a vintage camera.

Món đồ vừa mua gần đây nhất là một chiếc máy ảnh cổ.

Danh từđiểm tựa

Một điểm bám hoặc nắm chắc vào thứ gì đó để tạo lực đòn bẩy

The climber struggled to find purchase on the icy rock.

Người leo núi đã vất vả để tìm điểm tựa trên vách đá băng giá.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error