D
Dicread
HomeDictionaryAadvertising

advertising

quảng cáo
Ngoại động từ[U] Không đếm được
Quá khứ: advertisedPhân từ 2: advertisedV-ing: advertising

Thut ngnày gn lin vi sthuyết phc thương mi và chiến lược doanh nghip. Mc dù có sgiao thoa vi tiếp thị, nhưng advertising tp trung cthvào các hot động truyn thông công khai có trphí nhm thúc đẩy hành động mua hàng tc thì hoc nâng cao nhn din thương hiu. Trong môi trường kthut shin đại, tnày thường gi lên cm giác vsbão hòa hoc gây phin nhiu.

Khi đóng vai trò là danh từ, tnày thường không đếm được khi đề cp đến ngành công nghip hoc hot động qung bá nói chung. Để chmt mu qung cáo cthể, người nói cn sdng các tchỉ đơn vnhư a piece of advertising hoc dùng tan advertisement.

Refers to the general industry or the collective act of promoting products.

Ý nghĩa

Danh từquảng cáo

Hoạt động hoặc nghề nghiệp sản xuất các nội dung quảng bá cho các sản phẩm hoặc dịch vụ thương mại

The company spent millions on advertising last year.

Công ty đã chi hàng triệu đô la cho việc quảng cáo vào năm ngoái.

Ngoại động từquảng cáo
[~ someone][~ something]

Mô tả hoặc giới thiệu một sản phẩm hoặc dịch vụ nhằm thu hút người mua

They are advertising the new model on social media.

Họ đang quảng cáo mẫu sản phẩm mới trên các mạng xã hội.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error