D
Dicread
HomeDictionarySshop

shop

cửa hàng、mua sắm、xưởng
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: shopsPhân từ 2: shoppedV-ing: shoppedSo sánh hơn: shopping

Tnày mang đậm ý nghĩa vhot động thương mi và không gian vt lý. Trong bi cnh hin đại, nó thường được đặt trong sự đối lp vi tri nghim kthut sca thương mi đin tử, nơi mà vic mua sm trthành mt hot động gii trí thay vì là mt công vic vt phi làm. Khi được dùng như mt động từ, shop gi lên mt quá trình la chn và so sánh. Đó là cm giác tìm kiếm, đánh giá và cui cùng là shu mt món đồ, cho dù mc tiêu là mt nhu cu thiết yếu hay mt món đồ xa xỉ.

Có thể đếm được khi đề cập đến một địa điểm kinh doanh cụ thể hoặc một xưởng sản xuất.

Ý nghĩa

Danh từcửa hàng

Một tòa nhà hoặc căn phòng nơi hàng hóa được bán cho công chúng

"The local flower shop is closed on Mondays."

Cửa hàng hoa ở địa phương đóng cửa vào các ngày Thứ Hai.

Ngoại động từmua sắm
[someone][something]

Đi đến các cửa hàng với mục đích mua hàng hóa

"I need to shop for a new winter coat."

Tôi cần đi mua một chiếc áo khoác mùa đông mới.

Nội động từmua sắm

Hành động đi đến các cửa hàng để xem hoặc mua đồ

"She loves to shop on the weekends."

Cô ấy thích đi mua sắm vào cuối tuần.

Danh từxưởng

Nơi các đồ vật được sản xuất hoặc sửa chữa

"He spends all his time in the wood shop."

Anh ấy dành toàn bộ thời gian trong xưởng mộc.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error