D
Dicread
HomeDictionarySseller

seller

người bán、mặt hàng bán chạy

/ˈsɛlə/

[C] Đếm được
Số nhiều: sellers

Vnghĩa cơ bn, seller là chththc hin hành động trong mt giao dch. Trong khi tvendor thường mang sc thái trang trng hoc mang tính thương mi hơn (như người bán hàng rong hoc nhà cung cp phn mm), thì seller là thut ngtrung lp và phbiến để chbt kai chuyn nhượng mt món đồ để ly tin. Khi được dùng để mô tmt sn phm (ví dụ: "a strong seller"), stp trung schuyn tcon người sang hiu sut trên thtrường. Lúc này, tnày mang hàm ý vsthành công, nhu cu cao và khnăng sinh li vmt thương mi. Tnày không mang sc thái cm xúc; nó không tích cc cũng không tiêu cc, tuy nhiên trong các bi cnh pháp lý hoc hp đồng, nó đại din cho mt bên trong tha thun ràng buc, đối lp vi buyer (người mua).

null

Ý nghĩa

Danh từngười bán

Một cá nhân hoặc công ty bán một thứ gì đó

"The seller refused to lower the price of the vintage car."

Người bán đã từ chối giảm giá chiếc xe cổ.

Danh từsản phẩm bán chạy

Một sản phẩm được mua với số lượng lớn; một mặt hàng phổ biến

"The new novel has become a best-seller across Europe."

Cuốn tiểu thuyết mới đã trở thành sản phẩm bán chạy nhất khắp châu Âu.

Từ liên quan

Last Updated: May 24, 2026Report an Error