D
Dicread
HomeDictionaryCcart

cart

xe kéo / xe đẩy hàng / chở / chở đi chở lại
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: cartsQuá khứ: cartedPhân từ 2: cartedV-ing: carting

cart là mt từ đa nghĩa, tùy thuc vào bi cnh mà nó có thchmt phương tin vn chuyn thô sơ hoc mt công chin đại trong mua sm. Đối vi người Vit, đim cn lưu ý nht là sphân bit gia các loi xe kéo khác nhau để tránh dùng tgây nhm ln.

Countable when referring to the physical vehicle used for hauling, such as a cart in a garden or a cart in a store.

Ý nghĩa

Danh từxe kéo

Một loại xe hở, chắc chắn với hai hoặc bốn bánh, thường được kéo bởi ngựa hoặc bò

The farmer loaded the harvest into the wooden cart.

Người nông dân chất mùa thu hoạch lên chiếc xe kéo bằng gỗ.

Danh từxe đẩy hàng

Một loại xe nhỏ có bánh dùng để chở hàng tạp hóa trong siêu thị

She pushed the shopping cart through the aisles.

Cô ấy đẩy chiếc xe đẩy hàng đi qua các lối đi.

Ngoại động từchở
[~ something]

Vận chuyển thứ gì đó nặng hoặc cồng kềnh, thường đòi hỏi nhiều công sức

They had to cart all the equipment up three flights of stairs.

Họ đã phải chở tất cả thiết bị lên ba tầng cầu thang.

Nội động từchở đi chở lại

Di chuyển hoặc đi lại bằng một phương tiện, thường được dùng với giọng phàn nàn

I spent the whole weekend carting the kids to soccer practice.

Tôi đã dành cả cuối tuần để chở bọn trẻ đi tập bóng đá.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error