D
Dicread
HomeDictionaryCcommencement

commencement

sự bắt đầu / lễ tốt nghiệp
[C/U] Cả hai

commencement là mt tmang sc thái trang trng, thường được sdng trong các văn bn pháp lý, hành chính hoc các nghi lchính thc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có hai hướng nghĩa hoàn toàn khác bit nhưng đều liên quan đến khái nim "bt đầu".

Sphân bit vngnghĩa và ngcnh

Khi mang nghĩa là "sbt đầu", commencement trang trng hơn nhiu so vi start hay beginning. Nó thường được dùng để chthi đim chính thc khi động mt quy trình, mt hp đồng hoc mt skin pháp lý. Ví dụ, thay vì nói "the start of the contract", trong các văn bn lut, người ta sdùng the commencement of the contract để nhn mnh tính hiu lc chính thc.

Đặc bit, trong môi trường giáo dc ti Bc Mỹ, commencement được dùng để chỉ "ltt nghip". Điu này có thgây nhm ln cho người hc tiếng Anh vì "tt nghip" thường được hiu là kết thúc mt giai đon hc tp. Tuy nhiên, vmt tư duy ngôn ngữ, bui lnày được coi là "skhi đầu" cho mt chương mi trong cuc đời ca sinh viên. Vì vy, khi thy commencement trong bi cnh trường hc, bn hãy dch là "ltt nghip" thay vì "sbt đầu".

Các lưu ý vcách dùng và từ đồng nghĩa

Người hc cn phân bit rõ commencement vi các ttương tự để tránh dùng sai văn phong:

start: Dùng trong giao tiếp hàng ngày, mang tính phthông và ít trang trng nht.
beginning: Chỉ đim khi đầu ca mt khong thi gian hoc mt chui skin, mang tính mô tnhiu hơn là tính thtc.
commencement: Dùng trong văn bn hành chính hoc nghi lễ, nhn mnh vào tính chính thc và skhi đầu mang tính bước ngot.

Đúng: The commencement of the trial (Sbt đầu ca phiên tòa - trang trng).
Sai: The commencement of the movie (Nên dùng The start of the movie vì xem phim là hot động gii trí, không cn dùng tquá trang trng).

Đặc đim ngpháp

commencement là mt danh từ đếm được hoc không đếm được tùy vào ngcnh. Khi nói vsbt đầu ca mt svic nói chung, nó thường không đếm được. Khi nói vmt bui ltt nghip cthể, nó được dùng như mt danh từ đếm được và có thể đi kèm vi mo thocdng snhiu.

Countable when referring to a specific graduation event. Uncountable when referring to the general act of starting a process.

Ý nghĩa

Danh từsự bắt đầu

Sự khởi đầu hoặc bắt đầu của một điều gì đó

The commencement of the trial was delayed by an hour.

Việc bắt đầu phiên tòa đã bị trì hoãn một giờ.

Danh từlễ tốt nghiệp

Một buổi lễ mà trong đó các bằng cấp hoặc văn bằng được trao cho sinh viên tốt nghiệp

She wore a cap and gown for her commencement.

Cô ấy đã mặc áo choàng và đội mũ tốt nghiệp trong lễ tốt nghiệp của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error