D
Dicread
HomeDictionaryNnascent

nascent

mới phôi thai / mới hình thành
Tính từ

nascent được dùng để mô tmt svt, hin tượng hoc mt ý tưởng đanggiai đon khi đầu, va mi hình thành và có tim năng phát trin mnh mtrong tương lai. Tnày mang sc thái tích cc, gi mvstăng trưởng và trin vng, thay vì chỉ đơn thun là "mi". Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, nascent khác vi emergingchnó nhn mnh vào thi đim "va mi sinh ra" hocang phôi thai". Trong khi emergingang ni lên) thường dùng cho nhng thứ đã bt đầu có tmnh hưởng hoc được nhn din rng rãi (ví dụ: emerging markets - các thtrường mi ni), thì nascent tp trung vào trng thái sơ khai nht, khi mà tim năng vn còn đang timn. Ví dụ: Mt ngành công nghip nascent là ngành va mi xut hin, có thchgm vài công ty khi nghip nhỏ. Khi ngành đó bt đầu phát trin và thu hút schú ý toàn cu, nó trthành mt ngành emerging. Lưu ý khi dch sang tiếng Vit Người hc cn tránh dch nascent mt cách quá cng nhc là "mi". Tùy vào ngcnh mà nên chn các thán vit hoc cm tgi hình để giữ đúng sc thái ca tgc: Trong bi cnh kinh tế, công nghệ: dùng "mi phôi thai", "mi hình thành". Trong bi cnh sinh hc hoc thiên văn: dùng "sơ khai", "mi hình thành". Cách dùng trong câu Đúng: The nascent space tourism industry (Ngành du lch vũ trmi phôi thai) - nhn mnh skhi đầu đầy ha hn. Sai: Không nên dùng nascent cho nhng thứ đã hoàn thin hoc đang ở đỉnh cao phát trin.

Ý nghĩa

Tính từmới phôi thai

Bắt đầu hình thành và cho thấy những dấu hiệu tiềm năng trong tương lai

"The nascent space tourism industry is attracting billions in investment."

Ngành du lịch vũ trụ mới phôi thai đang thu hút hàng tỷ đô la đầu tư.

Tính từmới hình thành

Vừa mới bắt đầu phát triển hoặc tiến hóa từ một trạng thái sơ khai

"Scientists are studying the nascent stages of the universe."

Các nhà khoa học đã nghiên cứu những ngôi sao mới hình thành bên trong tinh vân.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error