D
Dicread
HomeDictionaryIincipient

incipient

mới chớm
Tính từ

incipient được sdng để mô tmt trng thái, quá trình hoc hin tượng va mi bt đầu hình thành và đang trong giai đon phát trin ban đầu. Tnày mang sc thái trang trng và thường được dùng trong các văn bn hc thut, y khoa hoc phân tích chính trị để chnhng du hiu sm mà nếu không can thip kp thi, chúng có thphát trin thành mt vn đề ln hơn hoc mt thc thhoàn chnh.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc cn phân bit incipient vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

incipient nhn mnh vào thi đim khi đầu ca mt quá trình phát trin, thường là nhng du hiu đầu tiên khó nhn ra. Ví dụ: incipient signs (nhng du hiu mi chm).
initial đơn thun chvtrí đầu tiên trong mt chui skin hoc trình tthi gian, không nht thiết hàm ý sphát trin hay tiến hóa như incipient.
emerging gi cm giác vmt thgì đó đang trnên rõ ràng hơn, phbiến hơn hoc đang ni lên mnh mẽ, trong khi incipient tp trung vào giai đon sơ khai nht.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, incipient thường được dch là "mi chm" hocang hình thành". Mt sai lm phbiến là sdng tnày cho nhng svt đã hin hu rõ ràng. Hãy nhrng incipient chdùng cho nhng thứ đangtrng thái "tim tàng" hoc "va mi bt đầu".

Đúng: incipient disease (căn bnh mi chm) — dùng khi bnh mi bt đầu xut hin nhng triu chng đầu tiên.
Sai: incipient adult (người trưởng thành mi chm) — không dùng vì trưởng thành là mt trng thái đạt được, không phi mt quá trình khi phát theo nghĩa ca tnày.

Đặc đim ngpháp

incipient đóng vai trò là mt tính tvà thường đứng trước danh tmà nó bnghĩa để xác định giai đon ca đối tượng đó.

Ý nghĩa

Tính từmới chớm

Bắt đầu xảy ra hoặc phát triển

The incipient signs of a cold.

Những dấu hiệu mới chớm của một trận cảm lạnh.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error