D
Dicread
HomeDictionaryAalumnus

alumnus

cựu sinh viên nam / cựu sinh viên
Danh từ
Số nhiều: alumni

alumnus là mt tcó ngun gc ttiếng La-tinh, được sdng để chmt người đã tt nghip hoc tng theo hc ti mt cơ sgiáo dc. Đim gây nhm ln ln nht đối vi người hc tiếng Anh là sbiến đổi hình thái ca tnày theo số ít, snhiu và gii tính, điu mà tiếng Vit không có sphân bit tương tự. Sphân bit vgii tính và slượng Trong tiếng Anh trang trng, alumnus được dùng cthcho mt nam cu sinh viên. Tuy nhiên, để chmt ncu sinh viên, tchính xác phi là alumna. Khi mun nói đến mt nhóm cu sinh viên (snhiu), chúng ta sdng alumni (cho nam hoc nhóm hn hp) và alumnae (chdành riêng cho nữ). Mt nam cu sinh viên: alumnus Mt ncu sinh viên: alumna Nhiu cu sinh viên (chung): alumni Nhiu ncu sinh viên: alumnae Lưu ý vcách sdng thc tế Trong giao tiếp hin đại và ít trang trng hơn, talumni thường được dùng như mt thut ngchung cho cnam và nữ, bt kslượng. Tuy nhiên, trong các văn bn hc thut, ltt nghip hoc tài liu chính thc ca nhà trường, vic phân bit chính xác gia alumnus và alumna vn rt quan trng để thhin schuyên nghip. Mt sai lm phbiến là sdng alumni để chmt cá nhân duy nht. Hãy nhrng alumni luôn là snhiu. Nếu bn mun nói "Tôi là cu sinh viên ca trường X", hãy dùng I am an alumnus (nam) hoc I am an alumna (nữ), thay vì nói I am an alumni. Thut ngthay thế Nếu bn cm thy vic chia hình thái ca alumnus quá phc tp, bn có thsdng cm tgraduate (người tt nghip). Tgraduate mang tính trung lp vgii tính và dsdng hơn trong hu hết các ngcnh thông thường.

Ý nghĩa

Danh từcựu sinh viên nam

Một nam sinh đã tốt nghiệp hoặc từng theo học tại một trường học, cao đẳng hoặc đại học cụ thể

"He is an alumnus of Harvard University."

Anh ấy là một cựu sinh viên của Đại học Harvard.

cựu sinh viên

Một người từng theo học hoặc đã tốt nghiệp từ một trường học, cao đẳng hoặc đại học cụ thể, không phân biệt giới tính

Nhà trường duy trì một cơ sở dữ liệu về mọi cựu sinh viên để tạo điều kiện cho việc kết nối mạng lưới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error