D
Dicread
HomeDictionaryPprocession

procession

đám rước / chuỗi
Danh từ
Số nhiều: processions

procession mang sc thái vschuyn động có tchc, chm rãi và thường mang tính nghi lhoc trang trng. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "đám rước" (trong các skin tôn giáo, tang lễ, lhi) hoc "chui" (khi nói vmt lot svt, svic ni tiếp nhau). Skhác bit chính gia procession và các tchnhóm người di chuyn khác như parade là tính cht: parade thường mang không khí náo nhit, phô trương và ăn mng, trong khi procession thiên vstôn nghiêm, tĩnh lng hoc trt tnghiêm ngt.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong bi cnh nghi lễ, procession mô tmt dòng người di chuyn theo mt ltrình định sn để thhin stôn kính hoc đánh du mt skin quan trng. Ví dụ, mt "đám rước tang lễ" sgi lên su bun và trang trng, khác hoàn toàn vi mt cuc diu hành sôi động.

Khi được dùng vi nghĩa bóng hoc mô tvt lý không liên quan đến nghi lễ, procession ám chmt "chui" các đối tượng xut hin liên tiếp. Điu này to ra cm giác vmt dòng chy không ngt quãng, kéo dài.

Đúng: a funeral procession (mt đám rước tang lễ) - nhn mnh strang nghiêm.
Đúng: a procession of guests (mt chui khách mi) - nhn mnh vic khách đến liên tc.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia procession và parade. Mc dù chai đều dch là đoàn người di chuyn, nhưng hãy lưu ý:

parade: Thường là skin công cng, có âm nhc, vũ đạo và mc đích là để trình din hoc ăn mng (ví dụ: diu hành ngày quc khánh).
procession: Tp trung vào sdi chuyn có trình tự, thường gn lin vi truyn thng, tôn giáo hoc strang trng (ví dụ: đám rước trong lcưới truyn thng).

Mt đim cn lưu ý khác là sphân bit gia procession và sequence. Trong khi sequence chỉ đơn thun là thtsp xếp ca các svt, thì procession nhn mnh vào svn động, di chuyn vt lý ca chui đối tượng đó qua mt không gian.

Ý nghĩa

Danh từđám rước

Một nhóm người hoặc phương tiện di chuyển về phía trước một cách trật tự hoặc trang trọng, đặc biệt là một phần của một nghi lễ

The funeral procession moved slowly through the town center.

Đám rước tang lễ di chuyển chậm rãi qua trung tâm thị trấn.

Danh từchuỗi

Một loạt các sự kiện, con người hoặc sự vật nối tiếp nhau theo một trình tự

A long procession of guests arrived at the gala throughout the evening.

Một chuỗi khách mời dài đã đến buổi dạ tiệc trong suốt buổi tối.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error