D
Dicread
HomeDictionaryOoriginate

originate

bắt nguồn / khởi xướng
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: originatedPhân từ 2: originatedV-ing: originating

originate mang hàm ý nhn mnh vào đim khi đầu, ngun gc hoc shình thành đầu tiên ca mt svt, svic. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "bt ngun", "khi xướng" hoc "sáng to ra". Skhác bit vsc thái Khi nói vngun gc địa lý hoc lch sử, originate tương đương vi stem from hoc derive from, nhưng mang sc thái trang trng hơn. Ví dụ, khi nói mt phong tc "bt ngun từ" mt vùng đất, originate mô tchính xác thi đim và địa đim mà phong tc đó ln đầu xut hin. Khi đóng vai trò là mt ngoi động từ, originate nhn mnh vào hành động to ra mt cái gì đó hoàn toàn mi, tương tnhư create hoc initiate. Tuy nhiên, originate thường gn lin vi nhng ý tưởng, phương pháp hoc quy trình mang tính hthng hơn là nhng vt thhu hình. originate (bt ngun/khi xướng): Nhn mnh vào đim xut phát đầu tiên. create (to ra): Nhn mnh vào kết qucui cùng ca quá trình sn xut. derive (rút ra/dn xut): Nhn mnh vào vic ly mt thtmt ngun có sn để biến đổi thành thkhác. Lưu ý vcách dùng Người hc cn phân bit rõ gia dng ni động từ (không có tân ngữ) và ngoi động từ (có tân ngữ). Khi dùng như ni động từ: The custom originated in Greece (Phong tc này bt ngun tHy Lp). Khi dùng như ngoi động từ: The company originated a new method (Công ty đã sáng to ra mt phương pháp mi). Mt li phbiến là nhm ln gia originate và origin (danh từ). Hãy nhrng originate là hành động khi đầu, trong khi origin là đim khi đầu hoc ngun gc ca svt.

Ý nghĩa

Nội động từbắt nguồn
[~ in/from something]

Bắt đầu tồn tại hoặc được tạo ra tại một địa điểm hoặc tình huống cụ thể

"The tradition is believed to have originated in ancient Greece."

Truyền thống này được tin là đã bắt nguồn từ Hy Lạp cổ đại.

Ngoại động từkhởi xướng
[~ something]

Tạo ra hoặc khởi xướng một điều gì đó lần đầu tiên

"The company sought to originate a new method of sustainable manufacturing."

Công ty đã tìm cách khởi xướng một phương pháp sản xuất bền vững mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error