D
Dicread
HomeDictionaryDdebut

debut

sự ra mắt / ra mắt / ra mắt
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: debutsQuá khứ: debutedPhân từ 2: debutedV-ing: debuting

debut mang sc thái trang trng, dùng để chln đầu tiên mt người hoc mt vt xut hin trước công chúng mt cách chính thc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ra mt", nhưng cn lưu ý rng debut không chỉ đơn thun là vic gii thiu mt sn phm mi, mà thường gn lin vi skhi đầu ca mt snghip chuyên nghip hoc mt vthế xã hi mi. Skhác bit vngnghĩa và ngcnh Khi sdng debut, người nói thường mun nhn mnh vào tính cht "ln đầu tiên" và "skhi đầu". So vi tlaunch (cũng dch là "ra mt"), debut thiên vcon người hoc tác phm nghthut (như ca sĩ, din viên, album, vkch), trong khi launch thường dùng cho sn phm thương mi, chiến dch marketing hoc tàu vũ trụ. Ví dụ: Mt ca sĩ sdebut vi mt bài hát, nhưng mt công ty slaunch mt sn phm mi. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln debut vi vic chỉ đơn gin là "xut hin". debut hàm ý mt skin có tính cht đánh du ct mc quan trng trong snghip. Lưu ý vtloi và cách dùng debut có thể đóng vai trò là cdanh tvà động từ. Khi là danh từ, nó chskin ra mt; khi là động từ, nó chhành động thc hin ln xut hin đầu tiên đó. Đúng: The actress made her debut on Broadway. (Ndin viên đã ra mt trên sân khu Broadway - dùng như danh từ). Đúng: The team debuted their new uniforms yesterday. (Đội bóng đã ra mt bộ đồng phc mi vào ngày hôm qua - dùng như động từ). Mt li phbiến là sdng debut cho nhng ln xut hin không chính thc hoc không mang tính cht khi đầu snghip. Ví dụ, nếu bn chỉ đơn gin là đến mt ba tic ln đầu tiên, bn không thdùng debut trkhi đó là mt bui lra mt chính thc (như truyn thng ra mt xã hi ca gii thượng lưu ngày xưa).

Countable when referring to the specific event of a first appearance (e.g., a successful debut). Uncountable when discussing the general concept of entering a professional field.

Ý nghĩa

Danh từsự ra mắt

Lần xuất hiện công khai đầu tiên của một người hoặc lần trình diễn đầu tiên của một tác phẩm

"Her professional debut was a sold-out concert at the arena."

Buổi ra mắt chuyên nghiệp của cô ấy là một buổi hòa nhạc cháy vé tại nhà thi đấu.

Ngoại động từra mắt
[~ something]

Trình diễn hoặc xuất hiện trước công chúng lần đầu tiên

"The company will debut its new smartphone next month."

Công ty sẽ ra mắt mẫu điện thoại thông minh mới vào tháng tới.

Nội động từra mắt

Thực hiện lần xuất hiện công khai đầu tiên

"The young pianist debuted in Vienna last year."

Nghệ sĩ piano trẻ đã ra mắt tại Vienna vào năm ngoái.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error