D
Dicread
HomeDictionaryIinitial

initial

ban đầu / chữ cái đầu

/ɪˈnɪʃəl/

Tính từDanh từ
Số nhiều: initials

initial thường được dùng để mô ttrng thái, phnng hoc giai đon xy ra ngay ti thi đim bt đầu ca mt svic. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "ban đầu", "đầu tiên" hoc "sơ khi". Đim mu cht là nó nhn mnh vào tính thi đim khi đầu, thường ngụ ý rng trng thái này có ththay đổi hoc phát trin thêm trong tương lai.

Ví dụ, khi nói initial reaction (phnng ban đầu), người nói ám chrng đây là cm xúc tc thi, và sau khi suy nghĩ khơn, phnng đó có thskhác đi. Điu này khác vi first (đầu tiên) vn thường dùng để chthttrong mt danh sách hoc chui skin cố định.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ initial vi primary. Trong khi initial tp trung vào thi gian (xy ra lúc bt đầu), thì primary tp trung vào tm quan trng hoc mc độ ưu tiên (chính yếu, quan trng nht).

initial stage: giai đon ban đầu (nhn mnh vào thi đim bt đầu).
primary goal: mc tiêu chính (nhn mnh vào tm quan trng).

Cách dùng vi tên riêng

Mt đim đặc bit ca initial là khi đóng vai trò danh từ, nó không mang nghĩa "ban đầu" mà chỉ "chcái đầu" ca mt tên riêng. Đây là cách dùng rt phbiến trong các văn bn hành chính hoc khi ký tên ti các nước nói tiếng Anh.

Please write your initials: Vui lòng viết chcái đầu ca bn (ví dụ: nếu tên là Nguyn Văn A, chcái đầu slà N.V.A).

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là tính từ, initial đứng trước danh từ để bnghĩa. Khi là danh từ, nó thường được dùngdng snhiu initials khi đề cp đến toàn bcác chcái đầu ca hvà tên.

Ý nghĩa

Tính từban đầu

Tồn tại hoặc xảy ra vào lúc bắt đầu của một quá trình hoặc một chuỗi sự kiện

The initial reaction to the news was one of shock.

Phản ứng ban đầu đối với tin tức này là sự cú sốc.

Tính từchữ cái đầu

Liên quan đến chữ cái đầu tiên của một cái tên

He has a very distinctive initial letter in his signature.

Anh ấy có một chữ cái đầu rất đặc trưng trong chữ ký của mình.

Danh từchữ cái đầu

Chữ cái đầu tiên của một cái tên hoặc một từ

Please write your initial in the box provided.

Vui lòng viết chữ cái đầu của bạn vào ô được cung cấp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error