D
Dicread
HomeDictionaryCconvocation

convocation

lễ triệu tập / đàn
Danh từ
Số nhiều: convocations

convocation mang sc thái trang trng và chính thc hơn nhiu so vi các tnhư meeting hay gathering. Trong bi cnh giáo dc hoc tôn giáo, nó không chỉ đơn thun là mt cuc hp mà là mt nghi lễ, mt skin có tính nghi thc cao nhm triu tp mt nhóm người vì mt mc đích cthể, chng hn như ltt nghip hoc lkhai ging ti các trường đại hc.

Phân bit ngnghĩa và ngcnh

Mt đim quan trng cn lưu ý là convocation có hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào đối tượng được nhc đến:

Khi nói vcon người: Tnày dùng để chmt ltriu tp chính thc. Ví dụ: The university's annual convocation (Ltriu tp hàng năm ca trường đại hc). Trong trường hp này, nó gi lên hìnhnh ca strang nghiêm, lphc và các bài din văn chính thc.

Khi nói về động vt: Tnày được dùng như mt danh ttp hp đặc thù cho loài quạ. Thay vì dùng group hay flock mt cách chung chung, vic sdng a convocation of crows to nên mt cách din đạt giàu hìnhnh và mang tính văn chương hơn, ám chsttpn ào và đông đúc ca loài chim này.

Lưu ý vcách dùng cho người hc tiếng Vit

Người hc tiếng Vit thường dnhm ln convocation vi các tchcuc hp thông thường. Hãy nhrng bn không thdùng convocation cho mt cuc hp nhóm nhti văn phòng hay mt bui gp mt bn bè. Nếu bn dùng tnày trong nhng tình hung đời thường, câu văn strnên quá trnh trng mt cách khiên cưỡng và không tnhiên.

I have a convocation with my boss at 2 PM. (Sai vì đây là cuc hp công vic thông thường).
I have a meeting with my boss at 2 PM.

The graduates gathered for the convocation ceremony. (Đúng vì đây là mt nghi lchính thc ca nhà trường).

Vmt ngpháp, convocation là mt danh từ đếm được. Khi sdng vi nghĩa "đàn quạ", nó đóng vai trò là danh ttp hp, đi kèm vi mo ta để chmt nhóm đơn lẻ.

Ý nghĩa

Danh từlễ triệu tập

Một cuộc họp chính thức của mọi người, thường vì mục đích tôn giáo hoặc học thuật

The university held its annual convocation to welcome the new students.

Trường đại học đã tổ chức lễ triệu tập hàng năm để chào đón các sinh viên mới.

Danh từđàn

Một nhóm lớn hoặc một đàn chim, đặc biệt là loài quạ

A noisy convocation of crows gathered in the old oak tree.

Một đàn quạ ồn ào tụ tập trên cây sồi già.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error