D
Dicread
HomeDictionaryGgraduation

graduation

sự tốt nghiệp / lễ tốt nghiệp / vạch chia độ / sự chuyển cấp
Danh từ
Số nhiều: graduations

graduation thường được hiu phbiến nht là vic hoàn thành mt chương trình hc và nhn bng cp. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng tnày mang tính đa nghĩa tùy vào ngcnh sdng. Skhác bit vngcnh Trong môi trường giáo dc, graduation có thchcmt quá trình (vic tt nghip) ln mt skin cthể (ltt nghip). Ví dụ, khi nói graduation trong câu "I am preparing for my graduation", nó có thlà chun bcho kthi cui khóa hoc chun bcho bui ltrao bng. Trong lĩnh vc kthut và đo lường, graduation không liên quan đến giáo dc mà chvic chia vch trên các dng cụ đo (như ống nghim, thước kẻ) để xác định giá trchính xác. Đây là mt nghĩa chuyên ngành mà người hc dbqua nếu chtp trung vào nghĩa phbiến. Lưu ý vcách dùng Khi mun din đạt schuyn đổi dn dn ttrng thái này sang trng thái khác, graduation được dùng để chschuyn tiếp mượt mà, không đột ngt. Tuy nhiên, trong giao tiếp thông thường, ttransition thường được sdng phbiến hơn cho ý nghĩa này. Đúng: graduation (trong đo lường) -> vch chia độ trên bình định mc. Đúng: graduation (trong giáo dc) -> ltt nghip đại hc. Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình tt nghip, nhưng trthành danh từ đếm được khi nói vmt bui lcthể (a graduation ceremony).

Ý nghĩa

Danh từsự tốt nghiệp

Hành động nhận một học vị hoặc văn bằng sau khi hoàn thành một khóa học

"The whole family attended her graduation from university."

Cả gia đình đã đến dự lễ tốt nghiệp đại học của cô ấy.

Danh từlễ tốt nghiệp

Một buổi lễ mà tại đó các học vị hoặc văn bằng được trao cho sinh viên

"The graduation took place in the main auditorium."

Lễ tốt nghiệp đã diễn ra tại hội trường chính.

Danh từvạch chia độ

Quá trình đánh dấu một dụng cụ hoặc vật chứa bằng một loạt các đường kẻ để chỉ số đo thể tích, chiều dài hoặc nhiệt độ

"The graduation on the beaker allows for precise measurement of the liquid."

Vạch chia độ trên cốc mỏm cho phép đo lường chính xác chất lỏng.

Danh từsự chuyển cấp

Một sự thay đổi hoặc chuyển tiếp dần dần từ trạng thái, màu sắc hoặc mức độ này sang mức độ khác

"The painting features a subtle graduation of blue tones from the horizon to the zenith."

Bức tranh thể hiện sự chuyển cấp tinh tế của các tông màu xanh từ đường chân trời đến đỉnh điểm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error