D
Dicread
HomeDictionaryGgraduate

graduate

tốt nghiệp / đào tạo cho tốt nghiệp / người tốt nghiệp / sau đại học / chia vạch
Nội động từNgoại động từDanh từTính từ
Số nhiều: graduatesQuá khứ: graduatedPhân từ 2: graduatedV-ing: graduating

graduate mang ý nghĩa phbiến nht là hoàn thành mt chương trình hc thut. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý skhác bit vcách dùng gia động tvà tính từ/danh từ để tránh nhm ln trong giao tiếp chuyên nghip.

Sc thái sdng và phân bit

Khi đóng vai trò là động từ, graduate thường đi kèm vi gii tfrom để chcơ sgiáo dc mà mt người đã tt nghip (ví dụ: graduate from university). Mt li phbiến ca người Vit là dùng graduate như mt ngoi động từ (ví dụ: ❌ graduate university), điu này không chính xác vmt ngpháp.

Trong bi cnh hc thut, cn phân bit rõ gia graduate (người đã tt nghip) và undergraduate (sinh viên đang theo hc đại hc, chưa tt nghip). Khi graduate được dùng như mt tính từ (ví dụ: graduate school hoc graduate program), nó không có nghĩa là "đã tt nghip" mà ám chcác chương trình "sau đại hc" (thc sĩ, tiến sĩ).

Cách dùng trong kthut

Ngoài lĩnh vc giáo dc, graduate còn được dùng trong khoa hc và đo lường vi nghĩa là "chia vch". Đây là mt nghĩa chuyên bit, dùng để mô tvic đánh du các khong đo chính xác trên dng cnhư ống nghim hoc thước đo. Hãy cn thn để không nhm ln nghĩa này vi nghĩa "tt nghip" trong các văn bn kthut.

Lưu ý vngpháp

Danh từ: graduate (người tt nghip) là danh từ đếm được.
Tính từ: graduate thường đứng trước danh từ để chcp độ hc vn sau đại hc.
Động từ: Thường dùngdng ni động tvi from hoc dùngdng bị động be graduated from (tuy nhiên cách dùng chủ động graduate from phbiến hơn trong tiếng Anh hin đại).

Ý nghĩa

Nội động từtốt nghiệp
[~ from something]

Hoàn thành thành công một khóa học hoặc chương trình đào tạo và nhận bằng cấp hoặc văn bằng

She will graduate from university next May.

Cô ấy sẽ tốt nghiệp đại học vào tháng Năm tới.

Ngoại động từđào tạo cho tốt nghiệp
[~ someone]

Cho phép ai đó hoàn thành một khóa học hoặc chương trình đào tạo bằng cách cung cấp sự hướng dẫn cần thiết

The program is designed to graduate fifty new technicians every year.

Chương trình này được thiết kế để đào tạo cho năm mươi kỹ thuật viên mới tốt nghiệp mỗi năm.

Danh từngười tốt nghiệp

Một người đã hoàn thành thành công một khóa học và nhận được bằng cấp học thuật

The company is looking to hire a recent graduate with a degree in finance.

Công ty đang tìm kiếm thuê một người mới tốt nghiệp có bằng về tài chính.

Tính từsau đại học

Liên quan đến các nghiên cứu được theo đuổi sau khi hoàn thành bằng cấp đầu tiên

He is currently enrolled in a graduate program for a PhD in physics.

Anh ấy hiện đang theo học một chương trình sau đại học để lấy bằng tiến sĩ vật lý.

Ngoại động từchia vạch
[~ something]

Đánh dấu một vật thể bằng một loạt các đường kẻ hoặc rãnh để chỉ các phép đo theo thang đo

The technician had to graduate the measuring cylinder for precise volume readings.

Kỹ thuật viên phải chia vạch ống đong để đọc chính xác thể tích.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error