D
Dicread
HomeDictionaryCclassism

classism

phân biệt giai cấp
Danh từ

classism mô tmt hình thc định kiến hoc phân bit đối xsâu sc, trong đó nhng người thuc tng lp xã hi cao hơn coi thường hoc gt bnhng ngườitng lp thp hơn. Khác vi racism (phân bit chng tc) hay sexism (phân bit gii tính), classism tp trung vào sphân chia da trên địa vkinh tế, trình độ hc vn hoc ngun gc gia đình. Thut ngnày không chnói vsbt bình đẳng vtài chính mà còn vsự áp đặt các giá trvăn hóa ca tng lp thượng lưu lên nhng nhóm người khác, coi đó là chun mc duy nht ca sự "văn minh" hay "thành đạt".

Skhác bit vi các khái nim tương t

Người hc cn phân bit rõ classism vi social inequality (bt bình đẳng xã hi). Trong khi social inequality là mt thut ngrng mô ttình trng phân phi ngun lc không đồng đều trong xã hi, thì classism nhn mnh vào thái độ, định kiến và hành vi phân bit đối xcó chủ đích. Ví dụ, vic mt khu vc nghèo thiếu trường hc tt là social inequality, nhưng vic mt nhà tuyn dng tching viên chvì họ đến tmt khu phnghèo hoc không có phong thái ca tng lp trung lưu là classism.

Sdng classism để chschênh lch giàu nghèo đơn thun.
Sdng classism khi nói vskthhoc coi thường da trên giai cp.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, classism thường được dch là "phân bit giai cp". Tuy nhiên, cn cn trng để không nhm ln vi các thut ngchính trhp hơn liên quan đến đấu tranh giai cp trong lch sử. Trong tiếng Anh hin đại, classism thường xut hin trong các cuc tho lun vxã hi hc, quyn con người và công bng xã hi.

Mt đim dgây nhm ln là vic sdng tclass trong các ngcnh khác như classroom (lp hc) hoc social class (tng lp xã hi). Khi classism xut hin vi hu t-ism, nó chuyn tmt danh tchnhóm người sang mt htư tưởng hoc hành vi phân bit đối xử. Hãy lưu ý rng classism luôn mang nghĩa tiêu cc, chtrích sbt công và định kiến.

Ý nghĩa

Danh từphân biệt giai cấp

Định kiến hoặc sự phân biệt đối xử dựa trên tầng lớp xã hội

The sociology professor discussed how classism manifests in the education system.

Giáo sư xã hội học đã thảo luận về cách sự phân biệt giai cấp biểu hiện trong hệ thống giáo dục.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error