D
Dicread
HomeDictionarySsociology

sociology

xã hội học
[C/U] Cả hai
Số nhiều: sociologies

Thut ngnày mô tmt góc nhìn hc thut nhm chuyn trng tâm tcá nhân sang tp thể. Thay vì quy kết các hành động là do la chn cá nhân hay bn năng sinh hc, ngành này nghiên cu cách các cu trúc hthng, chng hn như giai cp, sc tc và tôn giáo, định hình hành vi cũng như bn sc ca con người.

Trong môi trường chuyên nghip và hc thut, tnày mang sc thái trung lp và mang tính phân tích. Nó thường được đặt trong sự đối chiếu vi tâm lý hc, vì xã hi hc hướng cái nhìn ra bên ngoài đối vi môi trường và các mng lưới xã hi, thay vì nhìn vào bên trong các quá trình tâm lý ca mt cá nhân đơn lẻ.

Uncountable when referring to the academic discipline or field of study. Countable when referring to a specific course or a particular branch of the study.

Ý nghĩa

Danh từxã hội học

Ngành nghiên cứu khoa học về xã hội, các thiết chế xã hội và các mối quan hệ xã hội

The university offers a comprehensive degree in sociology.

Trường đại học cung cấp một chương trình cấp bằng toàn diện về xã hội học.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error