D
Dicread
HomeDictionaryPproletariat

proletariat

giai cấp vô sản
Danh từ

proletariat là mt thut ngmang đậm tính chính trvà xã hi hc, dùng để chgiai cp vô sn. Trong tiếng Vit, tnày không chỉ đơn thun mô tnhng người nghèo khổ, mà nhn mnh vào vthế kinh tế: nhng người không shu tư liu sn xut (như nhà máy, đất đai, máy móc) và buc phi bán sc lao động để đổi ly tin lương.

Ý nghĩa

Danh từgiai cấp vô sản

Tầng lớp xã hội gồm những người làm công ăn lương, đặc biệt là công nhân công nghiệp, những người không sở hữu tư liệu sản xuất và phải bán sức lao động để sinh tồn

The uprising of the proletariat was a central theme in the revolutionary pamphlets.

Cuộc khởi nghĩa của giai cấp vô sản là chủ đề trung tâm trong các tờ truyền đơn cách mạng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error