D
Dicread
HomeDictionaryUupper-class

upper-class

thượng lưu / tầng lớp thượng lưu

/ˈʌpɚˌklæs/

Tính từ[C/U] Cả hai

upper-class không chỉ đơn thun mô tsgiàu có vmt tài chính mà còn nhn mnh đến địa vxã hi, quyn lc và ngun gc gia đình. Trong khi mt người có thtrnên giàu có nhnlc cá nhân (thường được gi là nouveau riche - tng lp giàu mi), thì upper-class thường gi liên tưởng đến nhng giá trtruyn thng, giáo dc đặc quyn và các mi quan hxã hi lâu đời.

Countable when referring to a specific individual within the group (an upper-class person). Uncountable when referring to the collective social stratum as a whole.

Ý nghĩa

Tính từthượng lưu

Thuộc về nhóm xã hội có cấp bậc, sự giàu có hoặc địa vị cao nhất trong một xã hội

She grew up in an upper-class neighborhood with gated estates and private security.

Cô ấy lớn lên trong một khu phố thượng lưu với những khu biệt thự có cổng rào và an ninh riêng.

Danh từtầng lớp thượng lưu

Tầng lớp xã hội bao gồm những người nắm giữ quyền lực kinh tế và uy tín xã hội cao nhất

The laws were often designed to benefit the interests of the upper-class.

Các điều luật thường được thiết kế để phục vụ lợi ích của tầng lớp thượng lưu.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error