D
Dicread
HomeDictionaryEesophagus

esophagus

thực quản
[C] Đếm được
Số nhiều: esophagi

esophagus là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để chthc qun, ống cơ dn thc ăn thng xung ddày. Trong tiếng Anh, tnày mang sc thái trang trng và chính xác vmt gii phu hc, thường được sdng trong các văn bn y tế, báo cáo sc khe hoc khi giao tiếp gia bác sĩ và bnh nhân.

Phân bit thut ngvà cách dùng

Người hc cn lưu ý rng trong giao tiếp thông thường, khi nói vvùng chng mt cách chung chung, người bn ngthường dùng tthroat. Tuy nhiên, throat bao gm cvùng hu và thanh qun, trong khi esophagus chỉ đích danhng dn thc ăn. Vic sdng nhm esophagus trong mt cuc hi thoi đời thường không mang tính chuyên môn có thkhiến câu văn trnên quá cng nhc hoc quá kthut.

Ví dụ đúng: The doctor examined my esophagus using an endoscope. (Bác sĩ đã kim tra thc qun ca tôi bngng ni soi.)
Ví dkhông tnhiên: I have a sore esophagus. (Thay vào đó, hãy dùng I have a sore throat để din đạt vic bị đau hng).

Lưu ý vchính tvà biến th

Mt đim quan trng đối vi người hc tiếng Anh là skhác bit vchính tgia hai biến thchính. Phiên bn esophagus là cách viết phbiến trong tiếng Anh Mỹ (American English), trong khi phiên bn oesophagus (có thêm cho ở đầu) là cách viết chun trong tiếng Anh Anh (British English). Chai từ đều có cùng ý nghĩa và cách phát âm, vì vy bn nên nht quán trong vic la chn mt trong hai phong cách viết tùy theo đối tượng độc giả.

Vmt ngpháp, esophagus là mt danh từ đếm được, thường xut hindng số ít khi nói vcơ quan này trong cơ thngười.

Used when referring to the specific anatomical organ in a person or animal.

Ý nghĩa

Danh từthực quản

Ống cơ nối họng với dạ dày

The food travels down the esophagus.

Thức ăn di chuyển xuống thực quản.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error