D
Dicread
HomeDictionaryIintestine

intestine

ruột
[C/U] Cả hai
Số nhiều: intestines

intestine là mt thut nggii phu hc dùng để chphn rut trong htiêu hóa. Trong tiếng Anh, tnày mang tính chuyên môn và mô tchính xác vmt sinh hc. Khi dch sang tiếng Vit, tnày tươngng vi ruột. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng trong giao tiếp thông thường, người bn ngcó thsdng tgut để chrut hoc vùng bng mt cách thân mt hơn, hoc dùng bowel khi nói vchc năng bài tiết.

Phân bit thut ngliên quan

Mt đim quan trng là sphân chia gia small intestine (rut non) và large intestine (rut già/đại tràng). Trong tiếng Vit, chúng ta thường gi đơn gin là rut non và rut già, nhưng trong các văn bn y khoa tiếng Anh, vic sdng chính xác hai thut ngnày là bt buc để tránh nhm ln vvtrí và chc năng hp thcht dinh dưỡng so vi chc năng hp thnước.

Đúng: small intestine (rut non)
Đúng: large intestine (rut già)

Lưu ý vngnghĩa và cách dùng

Khác vi tiếng Vit đôi khi dùng truột trong các thành ngbiu cm (ví dụ: "đau rut", "xót rut"), trong tiếng Anh, intestine hu như chỉ được dùng vi nghĩa đen vmt vt lý và y tế. Để din đạt cm xúc hoc trc giác, người Anh thường dùng gut thay vì intestine.

Sai: My intestine tells me something is wrong. (Không dùng intestine để nói vtrc giác)
✅ Đúng: My gut tells me something is wrong. (Trc giác bo tôi rng có điu gì đó khôngn)

Đặc đim ngpháp

Tintestine thường được sdng như mt danh từ đếm được. Khi nói vtoàn bhthng rut ca mt cơ thể, nó thường xut hindng số ít hoc đi kèm vi các tính tphân loi như đã đề cptrên.

Countable when referring to specific sections of the tract, such as the small intestine or large intestine. Uncountable when referring to the general tissue or material, as in the production of casings.

Ý nghĩa

Danh từruột

Phần dưới của đường tiêu hóa, nơi xử lý thức ăn và hấp thụ các chất dinh dưỡng

The surgeon carefully repaired the damaged intestine.

Bác sĩ phẫu thuật đã cẩn thận sửa chữa phần ruột bị tổn thương.

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error